|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Broh |
broh (KJ)(trt): xưng hô thiếu lịch sự (gọi tên tộc). ''Athai krao Pôm jĭ bă Pôp, nĕ kơ krao broh: Phải gọi Pôm bằng cha Pôp, đừng gọi tên tộc không phải phép.'' |
Bahnar |
| Broi |
broibroi (KJ)(tt): tẻ (lúa).'' Phe broi: Gạo tẻ.'' |
Bahnar |
| Brơih |
brơihbrơih (KJ)(trt): 1- sượt qua. '' 'Mi bơhŭt, 'long tơkơ̆l trŏ brơih hnam Pôm: Mưa bão, cây đổ sượt qua nhà Pôm. Pơnah xem trŏ brơih uh kơ lôch: Bắn sượt chim không chết. ''2- chạm nhẹ.'' Inh bô̆k brơih trŏ hơngiĕng hăp: Tôi đi chạm nhẹ nhẹ vào vai nó.'' |
Bahnar |
| Brok |
brok (J)[brŏ(K)](dt): loại đàn dây, máy hát. x: brŏ. |
Bahnar |
| Brŏk |
brŏk(J)[bô̆k(K)](đt): đi. x: bô̆k. |
Bahnar |
| Brơk |
brơk (K)(trơt): đấy. ''Ao 'nao tam hrơ̆p 'brơk: Aùo mới chưa mặc đấy. 'Nao pơma 'brơk: Vừa mới nói đấy.'' |
Bahnar |
| Brŏk brŏk |
brŏk brŏk (KJ)(trt): chỉ hai người nói chuyện to nhỏ thân mật. x: brĕk brŏk. |
Bahnar |
| Brol |
brol (KJ)[rŏl(KJ)](trt): nóng tính. x: rŏl. |
Bahnar |
| Brŏl |
brŏl (K)(trt): nghẹn (vì ăn). ''Xa tơpŭng hơ'bo brŏl jat: Aên bột bắp nghẹn cổ.'' |
Bahnar |
| Brơl |
brơl brơl (K)(đt): 1- hứng khởi, hồ hởi. 2- rững mỡ. x: hơl |
Bahnar |