|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Breh |
breh (K)(trt): sượt qua. ''Pơnah breh, kơna xem uh kơ lôch: Bắn sượt, nên chim không chết.'' |
Bahnar |
| Brĕk |
brĕk [muh jrŭm(KJ)](trt): mới lú kim (lúa). x: muh jrŭm. |
Bahnar |
| Brêk brak |
brêk brak (KJ)(trt): tung tóe. Unh 'deh brêk brak: Than hồng nổ tung toé khắp nơi. |
Bahnar |
| Brêk brêk |
brêk brêk (trt): tung toé. x: brêk brak |
Bahnar |
| Brĕk brŏk |
brĕk brŏk (K)(trt): chỉ hai người nói chuyện to nhỏ thân mật.'' Bre hăp pơma dơnuh brĕk brŏk plăt măng: Hai đứa nói chuyện to nhỏ tâm tình suốt đêm'' |
Bahnar |
| Brĕl 1 |
brĕl 1(KJ)(tt): hạt nhỏ. (trong từ ghép). '''Bum brĕl (greu): Ðậu phụng. Kơpaih brĕl: Loại bông có nhiều hạt. Teh brĕl: Ðất sỏi. 'Ba uh kơ jing lơ̆m teh brĕl: Lúa mọc cằn cỗi trên đất sỏi đá .'' |
Bahnar |
| Brĕl 2 |
brĕl 2(D)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Brĕl brĕl |
brĕl brĕl (K)(trt): theo sát gót không lìa. '' Kŏ kiơ̆ inh brĕl brĕl plăt năr: Chó theo tôi sát gót suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Brêm brai |
brêm brai (K)(trt): xù.'' Kla jơnơ̆n tơno xŏk brêm brai: Sư tử đực lông xù.'' |
Bahnar |
| Breng |
breng (KJ)(dt): cây sao cát. |
Bahnar |