|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bri kơlơ̆ng |
bri kơlơ̆ng (K)(dt): rừng hoang có cây lớn. |
Bahnar |
| Bri tơdrah |
bri tơdrah (KJ)(dt): rừng non. |
Bahnar |
| Bri tơdrĭng |
bri tơdrĭng (KJ)(dt): rừng thưa nhiều cây nhỏ có cỏ mọc. |
Bahnar |
| Bri xăr |
bri xăr (KJ)(dt): đất bỏ hoang lâu năm cây con đã mọc lên. |
Bahnar |
| Bri xeh |
bri xeh (K)(dt): rừng rậm. ''Bri xeh, teh lơ̆ng: Rừng rậm, đất tốt.'' |
Bahnar |
| Brĭk brŭk |
brĭk brŭk (KJ)(trt): chỉ hai người nói chuyện thì thầm.'' 'Mih pơma brĭk brŭk kiơ noh hei? Hai người thì thào chuyện gì hồi nãy?'' |
Bahnar |
| Brĭl brĭl |
brĭl brĭl (K)(trt): theo sát gót không lìa. x: brĕl brĕl. |
Bahnar |
| Brĭng |
brĭng (K)(đt): mong mỏi. ''ơ 'bok! hăp brĭng wă chă ŏng boih: ông ơi! chị ấy mong muốn có chồng thôi.'' |
Bahnar |
| Bring bri |
bring bri [bơdrưh(KJ)](dt):điềm báo (thấy hay nghe trước cái chết của ai đó). x: pơdrơh. |
Bahnar |
| Bring brih |
bring brih [brang brih(KJ)(trt):nhá nhem tối, tờ mờ sáng. x: brang brih. |
Bahnar |