|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Brăt |
brăt (K)(trt): hết hơi. ''Inh kơdâu iŭ kơ kla, gleh wă kơtĕch brăt: Tôi chạy trốn cọp, mệt muốn đứt hơi.'' |
Bahnar |
| Brâu |
brâu (K)(trt) x: brau 2 |
Bahnar |
| Brau 1 |
brau 1(KJ)[hang hông(KJ)](trt):trần truồng. x: hang hông |
Bahnar |
| Brau 2 |
brau 2(K)[brâu(K)](dt): dân tộc Brau sống giáp ranh Kontum-Lào. |
Bahnar |
| Bre |
bre (KJ)(đat): chỉ hai người. ''Bre bă kon: Hai cha con.'' |
Bahnar |
| Brĕ |
brĕ (KJ)(trt): cẩn thận, tử tế. ''Pup, e jang mă brĕ ho! Pup, mày làm cẩn thận nhé''. |
Bahnar |
| Brĕ brĕ |
brĕ brĕ (K)(mlc): nhanh lên. Brĕ brĕ bơ̆n dah bô̆k: Nhanh lên nào ta đi. |
Bahnar |
| Bre hăp |
bre hăp (K)[măn hăp(K)](đat)hai đứa.'' Bre hăp xang jăk boih: Hai đứa bỏ đi rồi.'' |
Bahnar |
| Brĕch |
brĕch (KJ)(tt): hoang dại (lúa).Xŏng por brĕch jing kla, xa 'ba brĕch, jing 'dŏk: Aên gạo lúa hoang, biến thành cọp, thành khỉ (xưa). |
Bahnar |
| Brĕch brach |
brĕch brach (J)''[krơ̆ch krăch''(K)](trt): chỉ nhiều hàng thẳng tắp. x: krơ̆ch krăch. |
Bahnar |