brơ̆t (KJ)(đt): cướp giật, giật. Hăp brơ̆t tơlei dreng 'de bô̆k tơ trong: Nó cướp giật dây chuyền của người đi đường. Nĕ tŏ 'don, uh kơ 'dei bu gô brơ̆t dơ̆ng iĕm: Ðừng lo lắng, không ai sẽ cướp giật từ các bạn đâu. ''Brơ̆t kơnăt 'nhăm dơ̆ng bơ̆r kŏ: Giật miếng thịt từ miệng chó. Rơmo brơ̆t tơlei: Bò giật dây.''
Add new comment