Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:09
bot (K)(tt): 1- gọn gàng. ''Hrơ̆p xa mă bot: Aên mặc cho gọn gàng. Rơmet tơmam mă bot: Sắp xếp đồ đạc cho ngăn nắp. ''2- ở phủ định có nghĩa: ''vướng víu, khó khăn. Jang păng khăn bĭ bot: Quấn khăn vướng khó làm việc.''
Add new comment