|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhmih kơ |
tơhmih kơ (K)(trt): ngoại trừ, chỉ trừ..'' Tôm kơ nhôn, bu bu duh lŭ kơ xa 'nhăm 'dŏk, tơhmih kơ e 'dĭk: Tất cả chúng tôi, ai nấy đều thích ăn thịt khỉ, chỉ trừ anh.'' |
Bahnar |
| Tơhmoi |
tơhmoi (K)(đt): cùng nhau la lối. tơhmoi iŭ kơ kla: Họ la hét sợ cọp. |
Bahnar |
| Tơhmơt |
tơhmơt (KJ)(đt): quen thói. ''Nĕ tơhmơt 'de haioh tơdrong hep hơ̆t: Ðừng làm cho trẻ quen thói hút thuốc. Ih ăn kơ inh xŏng xa 'lơ̆ng thoi âu, pơm tơhmơt inh 'dĭk: Anh cho tôi ăn ngon như thế này, làm tôi quen thói ăn ngon.'' |
Bahnar |
| Tơhmơ̆l |
tơhmơ̆l (K)(trt): đầy ắp, đầy tràn. Ge nhôn 'bĕnh tơhmơ̆l kơ tơ'băng iŭ: Ghè chúng tôi đầy ắp măng chua. |
Bahnar |
| Tơhna |
tơhna (K)(dt): mũi de. ''Bơngai hơjơ̆m chơ̆ng mam păng tơhna: Thợ rèn chặt sắt bằng mũi de.'' |
Bahnar |
| Tơhnal |
tơhnal (K)(trt): 1- tuyệt vời.'' Rang âu prăl tôch tơhnal: Hoa này đẹp tuyệt. ''2- (dùng ở phủ định) nghèo nàn. ''Inh bơngai bĭ tơhnal: Tôi là người nghèo nàn.'' |
Bahnar |
| Tơhnăp |
tơhnăp (K)(tt): siêng năng, cần cù. '' jang xa tơhnăp bĭ pơdei: Họ siêng năng làm việc không nghỉ.'' |
Bahnar |
| Tơhnet |
tơhnet(K)(đt): chen lấn nhau. tơhnet wă mŭt năng 'de pơm tông: Họ chen lấn nhau để xem kịch. |
Bahnar |
| Tơhngam |
tơhngam (KJ)(st): tám, số tám. ''Kơsô̆ tơhngam: Số tám. 'Măng mă tơhngam: Lần thứ tám.'' |
Bahnar |
| Tơhngăm |
tơhngăm (K)(đt): làm cho nặng thêm.'' Inh xang pŭ 'ba hngăm boih, e nĕ pă ăn inh pŭ tơkua, rai tơhngăm inh dơ̆ng: Tôi đã gùi lúa nặng rồi, anh đừng chất cho nặng thêm nữa.'' |
Bahnar |