|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhieo |
tơhieo (KJ)(đt): thả trôi theo dòng nước.'' Tơhieo rơkĭ: Thả bè trôi sông.'' |
Bahnar |
| Tơhik |
tơhik (KJ)(đt): giận nhau.'' 'Mih tơhik tơdrong kikiơ noh? Hai người giận nhau chuyện gì đó?'' |
Bahnar |
| Tơhiong |
tơhiong (KJ)(đt): đánh rơi, làm mất.'' Hăp tơhiong 'nhik inh: Nó làm mất cái cuốc của tôi.'' |
Bahnar |
| Tơhiot |
tơhiot (KJ)(đt): lôi kéo nhau đi. Bia Lŭi păng Bia Phu tơhiot bô̆k yâu: Nàng Lŭi và Nàng Phu kéo nhau đi xúc cá. |
Bahnar |
| Tơhiup |
tơhiup (KJ)(dt): bễ thổi lò rèn. |
Bahnar |
| Tơhla 1 |
tơhla 1(KJ)(dt): 1- vành tai. ''Tơhla 'don rôih tih jat: Vành tai voi to lắm. ''2- cánh hoa.'' Tơhla rang: Cánh hoa.'' 3- nhát cuốc.'' Mơnhang kue, minh năr pông 'bar, pêng tơhla xơnă duh 'dĭ mir: Dù yếu sức, mỗi ngày cuốc vài ba nhát, lâu cũng phải xong đám rẫy.'' |
Bahnar |
| Tơhla 2 |
tơhla 2(K)(trt): chỉ tai dựng đứng. Tơhla 'don tơpai pơdơ̆ng 'bơ̆t kơtơ̆ng kơteh: Thỏ vểnh tai nghe tiếng động. |
Bahnar |
| Tơhlah |
tơhlah (KJ)(đt): toét ra (cành cây). x: tơhak (2) |
Bahnar |
| Tơhlăk |
tơhlăk (K)(tt): 1- dính vào, mắc kẹt, vướng. ''Xơnhuơ̆l tơhlăk kơ 'long lơ̆m 'dak: Lưới mắc vào cây dưới nước. ''2- mắc việc. ''Inh oei tơhlăk tơdrong jang: Tôi đang bận việc. ''3- mang thai. ''Drăkăn oei tơhlăk: Ðàn bà đang mang thai.'' |
Bahnar |
| Tơhlal |
tơhlal (K)(trt): cụt, ngắn.'' Hơbăn kơ'deh tơhlal: Quần cụt ngủn.'' |
Bahnar |