|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhlŭn |
tơhlŭn (KJ)(tt): lún xuống.'' ‘Long tơkơ̆l pơm tơlŭn teh: Cây ngã làm đất lún xuống.'' |
Bahnar |
| Tơhluơ̆r |
tơhluơ̆r (K)(trt): 1- mịn màng (nước da).'' Rang Mah 'bak tơhluơ̆r: Rang Mah có nước da trắng mịn màng. ''2- sạch sẽ, gọn gàng.'' Năr inh et pơkong, tôm kơ 'de bôl juăt adoi pơxrôp xa tơhluơ̆r: Trong ngày đám cưới của tôi, các bạn bè ai nấy đều ăn mặc sạch sẽ.'' |
Bahnar |
| Tơhlŭp |
tơhlŭp (K)(tt): 1- chỉ tóc ngắn ngang vai. '' Rang Hu kăt xŏk tơhlŭp: Rang Hu cắt tóc ngang vai. ''2- cụp tai. '' Kŏ 'don tơhlŭp: Chó tai cụp.'' |
Bahnar |
| Tơhlŭt |
tơhlŭt (K)(trt): mập và lùn. |
Bahnar |
| Tơhmă |
tơhmă (K)(đt): làm cho quen thói. x: tơhmơt. |
Bahnar |
| Tơhmach |
tơhmach (KJ)(đt): chào nhau. ''Nhôn tơhmach adroi kơ tơklah: Chúng tôi chào nhau trước khi chia tay.'' |
Bahnar |
| Tơhmăi |
tơhmăi (KJ)(đt): chửi rủa nhau.'' Bre tơhmăi, mônh pơngot, mônh jrơ̆m xar bar: Hai đứa chửi rủa nhau, đứa thì bị mạt kiếp, đứa thì bị tai họa.'' |
Bahnar |
| Tơhmăn |
tơhmăn (K)(trt): tha hồ, tùy thích, thả cửa. ''Tơhmăn! bơ̆n xa mă tơpă, wêr hăp jơmo pêng tŏ xơke: Chúng ta cứ tha hồ mà ăn, vì nó bắn được ba con heo rừng. Tơhmăn kơ ngôi năr âu uh kơ 'dei jang: Hôm nay chơi thả cửa không có làm việc.'' |
Bahnar |
| Tơhmăng |
tơhmăng (K)(đt): đồng ý, tán thành. ''Inh tơhmăng 'dĭk tơ̆ng e wă, dơ̆ng hei inh ngih kơ e kuă dôm! Tôi đồng ý nếu anh muốn, hồi nãy tôi tưởng anh không muốn !'' |
Bahnar |
| Tơhmĕt |
tơhmĕt (K)(đt): nhận xuống cho đầy.'' Bre hăp tơhmĕt 'ba kơ dihbăl: Hai người nhận lúa đầy gùi cho nhau.'' |
Bahnar |