|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhao |
tơhao (KJ)(đt): 1- trèo lên nhau. ''Mu xiêk tơhao pơm thôt: Những người làm xiếc trèo lên nhau làm tháp. ''2- giao hợp.'' Rơmo tơhao: Bò phối giống.'' |
Bahnar |
| Tơhĕ |
tơhĕ (K)(đt): tiếng gọi heo, bò cho ăn.'' Tơhĕ rơmo wă rôp: Gọi bò lại để bắt.'' |
Bahnar |
| Tơhek |
tơhek (KJ)(đt): làm rách.'' Ngôi mă 'lơ̆ng nĕ tơhek ao: Chơi tử tế đừng làm rách áo nhau. Bu tơhek hlabar âu? Ai làm rách sách này?'' |
Bahnar |
| Tơheng |
tơheng (KJ)(đt): hơ lửa.'' Nĕ tơheng ao jĕ unh pơgră, kơnh unh xa: Ðừng hơ áo gần lửa quá, cháy đấy.'' |
Bahnar |
| Tơhĕng |
tơhĕng (K)(tt); 1- bực mình. 2- chán nản. x: chơhĕng. |
Bahnar |
| Tơhia 1 |
tơhia 1(K)[dơhia(KJ)](trt): thường ngày, mọi khi. x: dơhia. |
Bahnar |
| Tơhia 2 |
tơhia 2(KJ)[tôm(K)]:một loại đó nhỏ. x: tôm 2 |
Bahnar |
| Tơhiah |
tơhiah (KJ)(đt): làm rách. ''E nĕ tơhiah pam inh ho: Mày đừng làm rách cái đơm tôi nhé!'' |
Bahnar |
| Tơhiap |
tơhiap (KJ)(đt): nguyền rủa, chúc dữ.'' Nĕ tơhiap 'de bĭ tơdrong: Ðừng nguyền rủa ai vô cớ. Hăp tơhiap 'de: kla xa e! Nó chúc dữ: Cọp ăn thịt mày!'' |
Bahnar |
| Tơhiau |
tơhiau (KJ)(trt): vểnh tai nghe. Kơtơ̆ng kơteh kla, jĭl pơdơ̆ng 'don tơhiau kơchăng wă kơdâu: Nghe tiếng cọp, mang dựng đứng tai nghe tìm đường tẩu thoát. |
Bahnar |