|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơgrĕng |
tơgrĕng (KJ)(tt): gầy nhưng khỏe mạnh.'' Akâu tơgrĕng, chŏng jăng: Thân mình ốm, nhưng khỏe mạnh.'' |
Bahnar |
| Tơgrĕp |
tơgrĕp (K)(đt): khắng khít bên nhau.'' Klo akăn ling tơgrĕp: Vợ chồng luôn khắng khít bên nhau.'' |
Bahnar |
| Tơgret |
tơgret (KJ)(dt): khớp xương. Tơgret kŏng: Cổ tay. |
Bahnar |
| Tơgrĭ tơgră |
tơgrĭ tơgră (K)(trt): lỉnh kỉnh. 'De tep tơ kông, chĕp nhăk tơmam tơgrĭ tơgră: Người ta ngủ trên rẫy, ôm theo mọi thứ đồ lỉnh kỉnh. |
Bahnar |
| Tơgrĭn tơgrăn |
tơgrĭn tơgrăn (KJ)(tưh): chỉ dây trói choàng khắp người. '''De chô̆ mu klĕ păng tơlei tơgrĭn tơgrăn: Họ trói choàng dây khắp người bọn trộm.'' |
Bahnar |
| Tơgrŏl |
tơgrŏl (KJ)(đt): lăn xuống. Pôm tơgrŏl tơmo dơ̆ng kông truh tơ thong: Pôm lăn đá từ đỉnh núi xuống khe suối. |
Bahnar |
| Tơgrŏn |
tơgrŏn (K)(trt): chỉ trói quặp tay sau lưng, trói giật cánh khuỷu. '' 'De chô̆ ti Hlă păng Hlêl tơgrŏn gah rŏng: Họ trói quặp tay Hlă và Hlêl sau lưng.'' |
Bahnar |
| Tơgrôn |
tơgrôn (K)(trt): nhô lên, u lên, phình lên.'' Klăn luơ̆n jĭl tơgrôn lơ̆m klak: Trăn nuốt con mang bụng phình ra. Yong âu tơgrôn uh kơ gơh tep: Giường này có vật lồi lên cấn ngủ không được.'' |
Bahnar |
| Tơgron |
tơgron (K)(trt): nhô (xương). ''Nhŭng hơkĕ kơdŭ tơgron, nhŭng bek pơdŭk dai: Heo ốm lưng nhô, heo mập lưng oằn. Hăp hơkĕ tơgron: Nó gầy ốm tong teo.'' |
Bahnar |
| Tơgrop |
tơgrop (KJ)(đt): ghép thành đôi. x: tơgơ̆p. |
Bahnar |