|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơgăk |
tơgăk (J)(dt): x: tơgă. |
Bahnar |
| Tơgăl |
tơgăl (KJ)(tt): xứng đáng.'' Hăp trŏ ‘de kron tơ hnam tơngĕt thoi noh jĭ tơgăl: Nó ở tù như vậy là đáng tội. Hăp tơgăl iŏk apah: Nó xứng đáng nhận phần thưởng.'' |
Bahnar |
| Tơgăn |
tơgăn (KJ)(đt): luân phiên đưa nhau qua sông.'' Plŭng âu! bĕ iĕm chă tơgăn: Sõng đây! các anh luân phiên đưa nhau qua sông.'' |
Bahnar |
| Tơgăng |
tơgăng (KJ)(tưh): chỉ cây lồ lộ. Pơnơ̆ng hơxay tơgăng tơ anê̆ 'dak: Cắm cọc cột dây câu lồ lộ giữa dòng sông. |
Bahnar |
| Tơgang |
tơgang (K)(trt): cong đuôi. Tơgang kŏ kơdâu jăk: Chó cong đuôi chạy mất. |
Bahnar |
| Tơgar |
tơgar (KJ)(đt): 1- tranh giành.'' Hlă păng Hlêl tơgar minh hlak teh: Hlă và Hlêl tranh giành một miếng đất. ''2- đòi mẹ.'' Kon tơgar kơ mĕ pĭn: Con đòi mẹ ẵm.'' |
Bahnar |
| Tơgĕch |
tơgĕch (KJ)(đt): tranh thủ. Kơplah jơ pơdei, akăn inh tơgĕch năm yâu: Trong giờ nghỉ, vợ tôi tranh thủ xúc cá. |
Bahnar |
| Tơgĕn |
tơgĕn (KJ)(đt): đè lên nhau. Kơdrŭng hrăt, kơ’na kon iĕr tơgĕn: Giỏ chật nên gà con đè lên nhau. |
Bahnar |
| Tơgeng |
tơgeng (K)(đt): huých vai nhau, xô đẩy. x: tơbeng. |
Bahnar |
| Tơgĕng |
tơgĕng (KJ)(tưh): chỉ cây lồ lộ. x: tơgăng. |
Bahnar |