|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơdŭng |
tơdŭng (K)(trt): 1- suốt thời gian. 2- phải mất thời gian. 3- mãi đến. x: tơdĭng. |
Bahnar |
| Tơdưng |
tơdưng (K)(tt): to (bụng chữa). x: tơdôi. |
Bahnar |
| Tơdŭng klŭng wôk |
tơdŭng klŭng wôk (K)(trt): rền vang.'' Phao kơnong 'dôh tơdŭng klŭng wôk: Tiếng đại bác nổ rền vang.'' |
Bahnar |
| Tơduơng |
tơduơng (K)(trt): rón rén. x: tơduang. |
Bahnar |
| Tơduơ̆ng |
tơduơ̆ng (K)(trt): 1- còn (chỉ thời gian). '' tơduơ̆ng pă minh khei dơ̆ng truh ‘ba hle: Còn một tháng nữa tới lúa mới.'' 2- rộng (đất). ''Mir bre Giông, Giơ̆ tih tơduơ̆ng: Rẫy ông Giông và Giơ̆ rất rộng.'' |
Bahnar |
| Tơduơ̆t |
tơduơ̆t (K)(đt): làm nhổ lên, rụng. x: tơ'dŏt. |
Bahnar |
| Tơdưr tơdar |
tơdưr tơdar (KJ)(trt): chỉ hang có nhiều ngõ ngách.'' Par tơdưr tơdar thoi âu xơnă 'dei 'bih oei: Hang có nhiều ngách như vậy tất nhiên có rắn.'' |
Bahnar |
| Tơgă |
tơgă (K)(dt): cái rựa. |
Bahnar |
| Tơga |
tơga (K)(dt): tấm bảng có gắn gươm hoặc giáo treo trên cây nêu để ăn mừng chiến thắng. |
Bahnar |
| Tơgai |
tơgai (KJ)(tt): đính hôn, lễ hỏi. Năr âu nhôn et tơgai kơ oh drăkăn inh: Hôm nay chúng tôi uống rượu lễ hỏi em gái tôi. |
Bahnar |