|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơdroh |
tơdroh (KJ)(đt): hú reo mừng khi gặp may mắn. '' Pôm tơdroh nhôn, kơlih hăp xang pơnah 'dei xơke: Pơm hú to reo mừng với chúng tôi, vì nó đã bắn đuợc heo rừng.'' |
Bahnar |
| Tơdrơh ‘lơ̆ng |
tơdrơh ‘lơ̆ng (K)(dt): nhân phẩm, phẩm giá. ''Nĕ pơm ‘mê̆ tơdrơh ‘lơ̆ng hăp: Ðừng bôi nhọ nhân phẩm nó.'' |
Bahnar |
| Tơdrŏl |
tơdrŏl (KJ)(dt): chỗ nước chảy cuồn cuộn. |
Bahnar |
| Tơdrŏng |
tơdrŏng (KJ)(dt): cây đót. '''Lek tơdrŏng chô̆ 'long hơpuih: Bứt đót bó chổi.'' |
Bahnar |
| Tơdrong |
tơdrong (KJ)(dt): 1- sự việc, vấn đề, chuyện.'' Dôm tơdrong âu kăl kơ pơm kơtă: Những vấn đề này cần phải làm ngay. Tơdrong pha pha: Chuyện đâu đâu. Hloh kơ tơdrong: Quá sức. Bơngai bĭ tơdrong: Người vô tích sự. ''2- bài (đọc, hát)'' Pơre (hat) tơdrong mă 1: Ðọc (hát) bài thứ 1.'' |
Bahnar |
| Tơdrong tơdrơ̆l |
tơdrong tơdrơ̆l (KJ)(dt): sự việc xảy ra. ''Lliơ bơ̆n gơh tơlang hăp, kơlih kơ bơ̆n tam lơlĕ tơdah tơdrong tơdrơ̆l: Làm sao chúng ta xử nó được, vì chưa biết rõ sự việc xảy ra.'' |
Bahnar |
| Tơdrŏp |
tơdrŏp (KJ)(dt): cái nơm chụp. ''Xơ̆ ki 'de Bahnar ling rôp ka tơ tum păng tơdrŏp: Ngày xưa người Bana thường bắt cá ở ao bằng nơm chụp.'' |
Bahnar |
| Tơdrôp |
tơdrôp (KJ)(dt):1- giỏ mồm bò. x: 'bông. 2- cái bao chiêng. |
Bahnar |
| Tơdrot |
tơdrot (J)[kơdrot(K)](dt): loại ong ruồi làm tổ dưới đất. x: kơdrot. |
Bahnar |
| Tơdrơ̆l |
tơdrơ̆l (KJ)(dt): 1- mốc ranh giới.'' Tơdrơ̆l mir inh dơ̆ng 'long âu truh tơ 'long to: Mốc ranh rẫy tôi từ cọc này đến cọc kia. ''2 - viền, lai.'' Tơdrơ̆l ao: Lai áo.'' |
Bahnar |