|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơdel |
tơdel (K)(đt): giao hợp. |
Bahnar |
| Tơdĕl |
tơdĕl (K)[giăm(K)](pht):sắp, gần. ''Pơyan puih tơdĕl wă dĭ: Mùa đông sắp hết.'' |
Bahnar |
| Tơdêl |
tơdêl (K)(trt): 1- rất xa.'' Dơ̆ng âu truh tơ pơlei nhôn oei ataih tơdêl: Từ đây tới làng chúng tôi còn xa lắm. ''2- không ăn khít. ''Pơkăp tơpơng tơdêl uh kơ mŭt: Ráp mộng trính không khớp.'' |
Bahnar |
| Tơdeng wong |
tơdeng wong (K)(trt): lớn tiếng. Tơdeng wong, Xor Mam tơkĕch tơhiap 'bok Rơh: ông Xor Mam la lối lớn tiếng chửi bới ông Rơh. |
Bahnar |
| Tơdep |
tơdep (KJ)(trt): mỏng tanh, xẹp lép.'' Hlabar hơtăng tơdep: Cuốn vở mỏng tanh. Klak inh tơdep yor kơ pơngot: Bụng tôi xẹp lép vì đói.'' |
Bahnar |
| Tơdĕr |
tơdĕr (K)(trt): mỏng manh. Hrĭt kơxu khăn hơtăng tơdĕr: Hrĭt đắp mền mỏng tanh. |
Bahnar |
| Tơdĭ |
tơdĭ (KJ)(trt): thà. ''Nhôn tơdĭ kơ lôch, uh kơ wă pơm 'dĭch: Thà chết, không chịu làm nô lệ.'' |
Bahnar |
| Tơdiĕp |
tơdiĕp (KJ)(dt): kèn. Hlôm tơdiĕp: Thổi kèn. |
Bahnar |
| Tơdĭng |
tơdĭng (KJ)(trt): 1- suốt thời gian.'' Nhôn wăng 'nhĕt tơdĭng pêng khei: Chúng tôi làm cỏ suốt ba tháng. ''2- phải mất thời gian.'' Tơdĭng pă minh xơnăm dơ̆ng, bơ̆n gô 'dang tơdrong jang: Chúng ta phải mất một năm nữa, mới xong công việc. Tơdĭng khĕ xơnăm kơnh: Mãi tùới năm sau.'' |
Bahnar |
| Tơdo |
tơdo (K)(trt): thòng xuống (dây). Tơlei kiơ tơdo kơpơ̆ng ah hơdra to? Dây gì ở giàn bếp thòng xuống thế kia? |
Bahnar |