|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơchơ̆t |
tơchơ̆t (KJ)(đt): hứa, cam đoan. Hăp tơchơ̆t gô truh pơgê dơning: Nó hứa sáng mai sẽ tới. Bơngai yoch tơchơ̆t wă ol bral: Tội phạm cam đoan hối cải. |
Bahnar |
| Tơchra |
tơchră(KJ)(đt) rọi đèn vào nhau. Măng hei, Pôm păng Pich hơnul tơchră păng ''unh: Ðêm qua, Pôm và Pich chơi giỡn rọi đèn pin vào nhau.'' |
Bahnar |
| Tơchro |
tơchro (KJ)(đt): chìa bắt tay nhau.'' 'Dunh kơ tơjrơ̆m, bre hăp tơchro tơrôp ti: Lâu ngày không gặp, hai đứa chúng nó chìa bắt tay nhau.'' |
Bahnar |
| Tơchrôi |
tơchrôi (K)[tơjroi(K)](đt):theo cái (chó).'' Kŏ tơchrôi: Chó theo cái.'' |
Bahnar |
| Tơchruh |
tơchruh (K)(đt): chảy nhập vào. Krong Pơkô tơchruh tơ krong Blah: Sông Pơkô chảy nhập vào sông Ðak Bla. |
Bahnar |
| Tơchŭch |
tơchŭch (K)(đt): xịt chó.'' Xet tơchŭch kŏ kăp tơpai bri: Xet xịt chó cắn thỏ rừng.'' |
Bahnar |
| Tơchuel |
tơchuel (K)(trt): cuối cùng. Trong âu truh tơ 'dak krong tơchuel boih: Ðường này tới sông là cuối cùng. |
Bahnar |
| Tơchŭm |
tơchŭm (KJ)(đt): hôn nhau. Mĕ kon tơchŭm adroi kơ bô̆k jang: Mẹ con hôn nhau trước khi đi làm. |
Bahnar |
| Tơchŭng |
tơchŭng (K)(đt): hợp sức. Tôm nhôn tơchŭng bơ̆ hnam Pôm: Chúng tôi hợp lực làm nhà Pôm.. |
Bahnar |
| Tơdă 1 |
tơdă 1(K)(đt): tróc lưỡi gọi chó. Pôm tơdă kŏ wih: Pôm tróc lưỡi gọi chó về. |
Bahnar |