|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơbŭch |
tơbŭch (KJ)(đt): trốc gốc. '''Long trol tơbŭch yor kơ 'dak rơlat: Cây mằng lăng bị trốc gốc do lũ lụt.'' |
Bahnar |
| Tơbưh |
tơbưh (K)[duh bưh(K)](trt):cũng được.'' Ih kuă bô̆k, lê̆ inh bô̆k tơbưh: Anh không muốn đi, để tôi đi cũng được.'' |
Bahnar |
| Tơbuh |
tơbuh (K)(đt): liều mình. Tơbuh po wă kơ iŏk de glơ̆k: Liều mình cứu người chết đuối. |
Bahnar |
| Tơbŭk |
tơbŭk (KJ)(đt): dìm xuống. Tơbŭk plŭng lơ̆m 'dak kuă kơ ‘de khơ̆r: Dìm sõng dưới nước để người ta khỏi phá. |
Bahnar |
| Tơbŭk tơbăk |
tơbăk (KJ)(trt): nở rộ. Rang jơdri blang tơbŭk tơbăk rok jih krong: Hoa mai nở rộ hai bên bờ sông. |
Bahnar |
| Tơbŭl |
tơbŭl (K)(trt): nằm chình ình. x: tơbunh. |
Bahnar |
| Tơbunh |
tơbunh (K)(trt): nằm chình ình. Rơmo bu to tep tơbunh ah trong to? Bò ai nằm chình ình giữa đường kia? |
Bahnar |
| Tơbuơh |
tơbuơh (KJ)(trt): trắng nõn. x: tơbuah. |
Bahnar |
| Tơbuơ̆n |
tơbuơ̆n (K)(dt): cây cốc rừng. |
Bahnar |
| Tơbuơ̆ng |
tơbuơ̆ng (KJ)(tt)1- để mở (cửa ra vào).'' Liliơ ih lê̆ 'măng hnam tơbuơ̆ng thoi noh? Tại sao anh để cửa nhà mở như vậy. ''2- thấy rõ lổ hang (to). ''Trôm khĕm tơbuơ̆ng: Thấy rõ hang nhím. '' |
Bahnar |