|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơbyơ̆nh |
tơbyơ̆nh (K)(trt): xấu xí. ''Muh măt hăp mê̆ tơbyơ̆nh, kiăk duh iŭ, bơngai duh kơdâu: Mặt mũi nó xấu xí, ma chê quỷ hờn.'' |
Bahnar |
| Tôch 1 |
tôch 1(KJ)(đt): hết, kết thúc. Um xang tôch boih, bĕ bơ̆n wih: Phim đã hết rồi, chúng ta về đi. Pơre mă tôch hlak: Ðọc cho hết trang. Nĕ pă tơbăt gah tơdrong mă ih oei pơma âu, hăp xang tôch yơ̆ng bri boih: Ðừng có nhắc tới chuyện mà anh đang nói, đã xong xuôi hôm qua rồi. Athai 'dei don kơjăp dăl tôch: Phải bền chí tới cùng. |
Bahnar |
| Tôch 2 |
tôch 2(KJ)(trt): cuối cùng. Hăp pơma rŏng 'ngir, tôch kơnh hăp duh lui ngua: Nó nói xuôi ngược, cuối cùng nó cũng vâng lời thôi. |
Bahnar |
| Tôch kơ |
tôch kơ (K)(trt): xong.'' Tôch kơ pơma, hăp jăk hloi: Nói xong, nó đi ngay.'' |
Bahnar |
| Tôch môch |
tôch môch (K)(đt): 1- mất tích. ''Hăp mŭt linh tôch môch, truh dang ei tam 'bôh wih: Nó đi lính mất tích, cho tới bây giờ chưa thấy về. ''2- mất luôn.'' Hăp xre kơ inh minh hlak gŏ, khĕ dang ei tôch môch 'dĭk: Nó nợ tôi cái nồi đồng, tới bây giờ mất luôn.'' |
Bahnar |
| Tôch tơdrong |
tôch tơdrong (K)(trt): tuyệt vời. Xa tơ'băng pơle pơxô nham tôch tơdrong: Aên món măng le "pơxô" ngon tuyệt. |
Bahnar |
| Tơcha |
tơcha (J)[tơxa(K)](tt): mòn. x: tơxa. |
Bahnar |
| Tơchă |
tơchă (KJ)(đt): tìm nhau.'' Yor kơ rơwơ̆ng, kơ’na Dŏng păng Wŏt tơkưu tơchă lơ̆m bri: Bị lạc đường, nên Dŏng và Wŏt hú tìm nhau trong rừng.'' |
Bahnar |
| Tơchăl |
tơchăl (KJ)(đt): báo đền, báo thù. Tơchăl kơ mĕ bă: Báo đền công ơn cha mẹ. Nĕ tôh tơchăl kơ hăp: Ðừng đánh đập báo thù nó. |
Bahnar |
| Tơchang |
tơchang (KJ)(đt): mong mỏi. '' Nhôn tơchang tơjrơ̆m: Chúng tôi mong mỏi găp nhau. '' |
Bahnar |