|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơchar |
tơchar (KJ)(đt): đẻ nhánh. Tơ̆ng teh 'lơ̆ng, 'ba gô tơchar lơ: Nếu đất tốt, lúa sẽ đẻ nhánh nhiều. |
Bahnar |
| Tơchăr |
tơchăr (KJ)(tt): nứt nẻ.'' Ge tơchăr kơ’na lĕch 'dak: Ghè nứt nên nước rỉ ra.'' |
Bahnar |
| Tơchê |
tơchê (KJ)(đt): khinh chê nhau. Bre hăp tơchê, mônh khan mônh alah: Hai người chê nhau về chuyện lười biếng. |
Bahnar |
| Tơcheh |
tơcheh (K)(đt): thêm thắt cho hay hơn. ''Tơdrong hat xang rŏ, chŏng hăp tơcheh rai rŏ dơ̆ng: Bài hát đã hay, nó thêm thắt lại càng hay hơn nữa.'' |
Bahnar |
| Tơchĕk |
tơchĕk (KJ)(đt): cù léc, thọc lét nhau. ''Iĕm nĕ pă tơchĕk, bĕ dah tep, dơning wă bô̆k pơxrăm: Các con đừng thọc lét nhau, hãy đi ngủ để ngày mai còn đi học.'' |
Bahnar |
| Tơchêk |
tơchêk (KJ)(dt): loại chồn lớn. |
Bahnar |
| Tơchêl tơchal |
tơchêl tơchal (K)[kơchêl kơchal(K)](trt):đông đảo, um tùm.'' Năr pơjing teh 'dak, kon bơngai akŏm tơchêl tơchal hrăt kơ cham kơdah plei: Ngày quốc khánh, dân chúng tụ tập đông đảo tại sân vận động. 'Nhĕt nhôn tơchêl tơchal jơ̆p kơ mir: Rẫy chúng tôi cỏ mọc um tùm.'' |
Bahnar |
| Tơchêm |
tơchêm (K)(đt): chải phồng tóc. 'De adruh tơchêm xŏk wă kơ guăng: Các cô gái chải tóc phồng cho đẹp. |
Bahnar |
| Tơchĕng |
tơchĕng (KJ)(đt): suy nghĩ. Athai tơchĕng 'don mă nhen, adroi kơ tơchơ̆t: Phải suy nghĩ chín chắn, trước khi hứa. 'Don tơchĕng: Lý trí. Tơchĕng tơdrong noh nai: Suy nghĩ vẫn vơ. |
Bahnar |
| Tơchĭ |
tơchĭ (KJ)(đt): đuổi chó đi chỗ khác.'' Liliơ kon kuă tơchĭ kŏ jăk tơnai: Sao con không đuổi chó đi chỗ khác.'' |
Bahnar |