|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơdă 2 |
tơdă 2(K)(trt): đúng, chính xác. Tơdă pơdăm jơ kơxơ̆ âu inh wih: Ðúng năm giờ chiều nay tôi mới về. |
Bahnar |
| Tơdă kơ |
tơdă kơ (K)(trt): đúng lúc, nhằm lúc.'' Inh truh tơdă kơ hăp oei xŏng: Tôi đến nhằm lúc nó đang ăn cơm.'' |
Bahnar |
| Tơdă kơnh |
tơdă kơnh (K)(trt): sớm muộn gì, chẳng chóng thì chầy.'' Hăp trô̆i kơ xik, tơdă kơnh gô hin dơnuh: Nó nghiện rượu, sớm muộn gì cũng nghèo đói thôi.'' |
Bahnar |
| Tơdah |
tơdah (KJ)(trt): sáng sủa, rõ ràng. Pơgê âu plenh tơdah 'lơ̆ng: Sáng nay trời quang đãng. Ih athai khan mă tơdah: Anh phải nói cho rõ ràng. |
Bahnar |
| Tơdăm |
tơdăm (KJ)(dt): thanh niên. Tơdăm rơchong: Thiếu niên. Tơdăm bluh: Trưởng thanh niên. |
Bahnar |
| Tơdăng |
tơdăng (KJ)(trt): tạm thời. Kơplah bơ̆ hnam inh oei tơdăng tơ rơnơh: Trong khi làm nhà tôi ở tạm chòi. Bơ̆ rơnơh tơdăng: Làm chòi tạm. Hăp pơgơ̆r tơdăng kơplah inh hrŭl: Nó tạm thời lãnh đạo trong lúc tôi đi vắng. Khul pơgơ̆r teh 'dak tơdăng: Chính phủ lâm thời. |
Bahnar |
| Tơdap |
tơdap (K)(dt): cây vông đồng. |
Bahnar |
| Tơdeh |
tơdeh (KJ)(trt): 1- biền biệt. ''oh inh bô̆k tơ ataih tơdeh tam 'bôh wih: Em tôi đi xa biền biệt chưa thấy về. ''2- làm thinh.'' Inh xang jet, chŏng hăp tơdeh kuă tơl: Tôi đã hỏi, nhưng nó làm thinh không trả lời.'' |
Bahnar |
| Tơdêk |
tơdêk (K)(đt): nhích lên, chổng lên.'' 'Long hơtŏ tơdêk gah hơ-iơch: Cân bên nhẹ nhích lên.'' |
Bahnar |
| Tơdĕk |
tơdĕk (KJ)(trt): thật, thật sự, thật tình. x: tơpă. |
Bahnar |