|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơdo |
tơdo (K)(trt): thòng xuống (dây). Tơlei kiơ tơdo kơpơ̆ng ah hơdra to? Dây gì ở giàn bếp thòng xuống thế kia? |
Bahnar |
| Tơdoch |
tơdoch (K)(đt): cùng uống, cùng hút, cùng bú.'' Bĕ bơ̆n hoang tơdoch, wă dah kơtĕch kang: Chúng mình cùng uống, để mau hết "kang" rượu. Minh jĭt tŏ kon nhŭng tơdoch toh yŏng: Mười heo con cùng bú vú heo mẹ.'' |
Bahnar |
| Tơdôh |
tơdôh (KJ)(trt): thênh thang. Hnam xă tơdôh: Nhà rộng thênh thang. 'De choh trong tơdôh 'lơ̆ng: Người ta phát đường đi rộng thênh và đẹp. Oei kiơ tơ agah, trôm hnam oei tơdôh: ở chi bên ngoài, trong nhà còn rộng thênh mà. |
Bahnar |
| Tơdôi |
tơdôi (K)(tt): to (bụng chửa). Nhŭng kơteu klak tơdôi hor teh: Heo chữa bụng xệ đất. |
Bahnar |
| Tơdok |
tơdok (K)(đt): chế nhạo.'' 'De tơdok, e nĕ dê, 'de pơchê e nĕ kơdơ̆: Người ta chế nhạo đừng mắc cở, người ta chê đừng hổ thẹn. Hăp pơm 'boi wă kơ tơdok inh: Nó bắt chước để chế giễu tôi.'' |
Bahnar |
| Tơdŏl 1 |
tơdŏl 1(K)(đt): xúm nhau đỡ lên. Ih hao bĕ, nhôn hoang tơdŏl: Anh leo đi, chúng tôi xúm nhau đỡ anh lên. |
Bahnar |
| Tơdŏl 2 |
tơdŏl 2(KJ)(trt): lủng lẳng, tòng teng.'' Atol tơmam tơdŏl: Treo đồ lủng lẳng. 'Dŏk kơtŏng 'long tơdŏl: Khỉ đu tòng teng trên cây.'' |
Bahnar |
| Tơdŏn |
tơdŏn (KJ)(tt): chỉ chỗ đất cao. Bơ̆ hnam athai chă anih tơdŏn: Nên chọn chỗ đất cao làm nhà. |
Bahnar |
| Tơdông |
tơdông (KJ)(tt): to dài.'' Hnam tih tơdông: Nhà to và dài. Pôm chonh minh tong plŭng tih tơdông: Pôm mua một cái sõng to và dài.'' |
Bahnar |
| Tơdŏng |
tơdŏng (KJ)(đt): cứu giúp nhau. Bôl juăt athai tơdŏng ‘bơ̆t jrơ̆m xar yêr: Bạn bè phải cứu giúp nhau trong cơn hoạn nạn. |
Bahnar |