|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơdrơ̆ng 1 |
tơdrơ̆ng 1(KJ)(đt): 1- chịu đựng đượïc (dùng ở phủ định và nghi vấn).'' Hăp chơ'dŏk jat, inh uh kơ tơdrơ̆ng oei păng hăp: Nó nóng tính quá, tôi không thể sống nổi với nó.'' 2- không đủ cương vị.'' Bơngai xai 'bai bĭ tơdrơ̆ng akŏm păng 'de tih: Dân thường không đủ tư cách họp với người có chức có vị.'' |
Bahnar |
| Tơdrơ̆ng 2 |
tơdrơ̆ng 2(K)(đt): trả lời. Inh krao, chŏng hăp uh kơ tơdrơ̆ng minh nơ̆r: Tôi gọi, nhưng nó không thèm trả lời một tiếng. |
Bahnar |
| Tơdruh |
tơdruh (K)(đt): đuổi bắt nhau. 'De haioh hơnul tơdruh lơ̆m cham: Trẻ chơi đuổi bắt nhau trong sân. |
Bahnar |
| Tơdrŭng |
tơdrŭng (KJ)(dt): 1- lồng (gà, chim) ''Tơdrŭng iĕr: Giỏ gà. ''2- gói. '' Minh tơdrŭng hơ̆t: Một gói thuốc lá.'' |
Bahnar |
| Tơdrŭt |
tơdrŭt (KJ)(đt): 1- xê dịch.'' 'Dak tih pơm tơdrŭt plŭng nhôn tơ kông: Nước lớn đẩy sõng chúng tôi xê dịch lên bờ. Drŭt xe uh kơ tơdrŭt: Ðẩy xe không xê dịch. ''2- đẩy nhau. '' Ngôi tơdrŭt păng 'long: Chơi trò dùng sào đẩy nhau.'' |
Bahnar |
| Tơduă |
tơduă (K)(trt): cùng, giữa. ''Nhôn tơduă minh pơlei: Chúng tôi cùng một làng. Tơduă 'de Bahnar athai tơgŭm: Cùng dân tộc Bana phải giúp đỡ lẫn nhau. Tơduă ba: Giữa hai chúng ta. Tơduă kơdrăng: Cùng là nam giới với nhau.'' |
Bahnar |
| Tơduang |
tơduang (K)(trt): rón rén. Tơduang kla chop jĭl lơ̆m uh: Cọp đi rón rén bám sát con mang trong bụi rậm. |
Bahnar |
| Tơduăt |
tơduăt (K)[tơduơ̆t(KJ)](đt): làm nhổ lên, rụng. x: tơ'dŏt. |
Bahnar |
| Tơdŭl |
tơdŭl (KJ)(trt): lủng lẳng (vật lớn).'' Mich plei tơdŭl: Mít treo lủng lẳng.'' |
Bahnar |
| Tơdưng |
tơdưng (K)(tt): to (bụng chữa). x: tơdôi. |
Bahnar |