|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơdô̆ |
tơdô̆ (K)(trt): trĩu xuống.'' Pôm pŭ kon tơdô̆: Pôm bá con trĩu xuống. Mich plei tih tơdô̆: Trái mít to trĩu xuống.'' |
Bahnar |
| Tơdơ̆m tơdăm |
tơdơ̆m tơdăm (K)(trt): ồn ào. pơma dơnuh tơdơ̆m tơdăm lơ̆m hnam: Họ nói chuyện ồn ào trong nhà. |
Bahnar |
| Tơdơ̆r tơdăr |
tơdơ̆r tơdăr (K)(trt): ồn ào. x: tơdơ̆m tơdăm. |
Bahnar |
| Tơdơ̆t |
tơdơ̆t (K)(đt): ngăn cản.'' tơdơ̆t, uh kơ ăn nhôn mŭt lơ̆m cham 'de rong kon kiĕk: Họ ngăn cản chúng tôi, không cho vào sở thú.'' |
Bahnar |
| Tơdra |
tơdra (KJ)(dt): 1- dấu. ''Pơm tơdra ah trong bô̆k: Ðánh dấu đi đường. ''2- dấu chấm câu. ''Tơdra chăm, phĕch: Dấu chấm, phẩy. Tơdra jet: Dấu hỏi. Tơdra tŏk: Dấu sắc. Tơdra waih: Chấm than. ''3- nốt nhạc. ''Chơchơ̆p tơdra hat: Phát âm nốt nhạc. ''4- (dùng với kơ) a- về phần, còn...'' Hăp oei hơmuh, tơdra kơ inh xang kră: Nó còn trẻ, còn tôi đã già. Bong tơdra: Hòm bia (tôn giáo) ''b- vì, do. ''Inh uh kơ ‘dei bô̆k jang, tơdra kơ hăp xang athai inh pơdei: Tôi hkông đi làm, vì ông ấy bảo tôi nghỉ.'' |
Bahnar |
| Tơdrah 1 |
tơdrah 1(KJ)(tt): trưởng thành (từ 18-40 tuổi).'' Hăp xang tơdrah bơngai, xơnă gơh tơchĕng kơdih: Nó đã trưởng thành, có thể quyết định lấy.'' |
Bahnar |
| Tơdrah 2 |
tơdrah 2(KJ)(dt): rừng thưa. 'De kră xơ̆ chă muih lơ̆m bri tơdrah, wă kơ 'ba jing, duh kuă kơ 'nhĕt: Các cụ ngày xưa tìm rừng thưa để phát rẫy, cho lúa tốt và đỡ cỏ. |
Bahnar |
| Tơdrăng |
tơdrăng (K)(trt): 1- về hướng. ''Tơpai kơdâu tơdrăng âu: Thỏ chạy hướng này. ''2- chính xác.'' Athai trĕnh mă tơdrăng adroi kơ pơ'leh theng: Phải nhắm cho thẳng trước khi lảy cò. ''3- ngay chỗ.'' Tơpai lôch glơ̆k tơdrăng âu: Thỏ chết đuối ngay chỗ này.'' |
Bahnar |
| Tơdrang 1 |
tơdrang 1(KJ)(trt): lung linh. Năr tô̆ tơdrang, ang chră dơ̆ng kơpal kông: Mặt trời chiếu ánh nắng lung linh trên đỉnh núi. |
Bahnar |
| Tơdrang 2 |
tơdrang 2(KJ)(dt): cái đòng bằng nứa. |
Bahnar |