tơdrăng (K)(trt): 1- về hướng. ''Tơpai kơdâu tơdrăng âu: Thỏ chạy hướng này. ''2- chính xác.'' Athai trĕnh mă tơdrăng adroi kơ pơ'leh theng: Phải nhắm cho thẳng trước khi lảy cò. ''3- ngay chỗ.'' Tơpai lôch glơ̆k tơdrăng âu: Thỏ chết đuối ngay chỗ này.''
Add new comment