tơdra (KJ)(dt): 1- dấu. ''Pơm tơdra ah trong bô̆k: Ðánh dấu đi đường. ''2- dấu chấm câu. ''Tơdra chăm, phĕch: Dấu chấm, phẩy. Tơdra jet: Dấu hỏi. Tơdra tŏk: Dấu sắc. Tơdra waih: Chấm than. ''3- nốt nhạc. ''Chơchơ̆p tơdra hat: Phát âm nốt nhạc. ''4- (dùng với kơ) a- về phần, còn...'' Hăp oei hơmuh, tơdra kơ inh xang kră: Nó còn trẻ, còn tôi đã già. Bong tơdra: Hòm bia (tôn giáo) ''b- vì, do. ''Inh uh kơ ‘dei bô̆k jang, tơdra kơ hăp xang athai inh pơdei: Tôi hkông đi làm, vì ông ấy bảo tôi nghỉ.''
Add new comment