|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơgep |
tơgep (K)(đt): gắp cho nhau. Pơyô pơjang tơgep tơ'băng wă tơ'bôh 'don băt: Bồ bịch gắp thức ăn cho nhau, tỏ tình yêu thương. |
Bahnar |
| Tơgiĕp |
tơgiĕp (K)[tơdiĕp(KJ)](dt): cái kèn. x: tơdiĕp. |
Bahnar |
| Tơging |
tơging (K)(tt): đính hôn, lễ hỏi. x: tơgai |
Bahnar |
| Tơgir |
tơgir (KJ)(tt): chuyên cần, chăm chỉ. ''Tơgir bơ̆ jang: Chuyên cần làm việc.'' |
Bahnar |
| Tơgit |
tơgit (KJ)(đt): chơi vật tay, chân. |
Bahnar |
| Tơgĭt |
tơgĭt (KJ)(đt): quí trong nhau, tôn trong nhau.'' 'Mih jĭ unh om, kơna athai tơgĭt plăt erih: Hai con là vợ chồng, nên phải tôn trọng lẫn nhau suốt đời.'' |
Bahnar |
| Tơglăk |
tơglăk (KJ)(trt): tung tóe. ''Tung 'dak athai bô̆k adar adar kuă kơ hăp tơglăk: Khiêng nước phải đi chậm rãi để khỏi văng tung tóe.'' |
Bahnar |
| Tơglĕ |
tơglĕ (K)(tt): trùng tên.'' Bre hăp tơglĕ măt: Hai người trùng tên.'' |
Bahnar |
| Tơglĕch |
tơglĕch (KJ)(đt): trật xương. Pơ̆k kơdah plei, kơ’na hăp tơglĕch jơ̆ng: Bị ngã khi chơi đá banh, nên nó bị trật xương chân. |
Bahnar |
| Tơgleh |
tơgleh (KJ)(đt): 1- chơi kéo ngón tay. 2- nối tiếp âm thanh trong chiêng thứ ba của bộ chiêng. |
Bahnar |