|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơgrô̆ |
tơgrô̆ (KJ)(đt): trốc lên. Bơhŭt pơm tơgrô̆Ê tơm 'long: Gió bão làm trốc gốc cây. |
Bahnar |
| Tơgrơ̆ |
tơgrơ̆ (KJ)(đt): trốc lên. x: tơgrô̆. |
Bahnar |
| Tơgruơ̆l |
tơgruơ̆l (KJ)(đt): lăn xuống. x: tơgrŏl. |
Bahnar |
| Tơgu |
tơgu (KJ)(trt): 1- sưng vù. ''Pơtĕng pơ-eh tơgu: Nhọt sưng vù lên'' 2- chất đống.'' 'De gŭk pu 'ba tơgu lơ̆m mir: Họ chất lúa thành đống trong rẫy. Kăn hăp pơkiơ̆ bơngai lôch bơ̆n khăn, bơ̆n ao tơgu: Họ liệm theo người chết nào khăn nào áo nhiều thành đống.'' |
Bahnar |
| Tơguang |
tơguang (KJ)(trt): lêu nghêu. x: hơguơng. |
Bahnar |
| Tơguăt |
tơguăt (KJ)(đt): 1- giao ước. 2- liên kết, hợp lại, đồng lòng. 3- nối laiï, bện lại. x: tơguơ̆t. |
Bahnar |
| Tơguĕng |
tơguĕng (KJ)(tt): nhỏ và cong. Tơguĕng hơxay: Lưỡi câu. |
Bahnar |
| Tơguh |
tơguh (KJ)(đt): chụm thêm củi cho lửa cháy.'' Tơguh 'long unh, wă kơ tơ'băng pơle dah xĭn: Chụm thêm củi, cho măng le mau chín.'' |
Bahnar |
| Tơgŭm |
tơgŭm (KJ)(đt): giúp đỡ lẫn nhau.'' Athai tơgŭm lơ̆m tơdrong jang: Phải tương trợ nhau trong việc làm.'' |
Bahnar |
| Tơgŭn |
tơgŭn (KJ)(tt): trĩu xuống. (cành cây). ''Xơdrai tơgŭn, yor kơ plei rơgeh: Cành trĩu xuống, vì sai quả.'' |
Bahnar |