|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơgleh tơgloh |
tơgleh tơgloh (K)(trt): vẹo vọ. Jrai Lao hơwĕng, kơdah tăng dŏ tơgleh tơgloh 'dĭ dăng: ông Jrai Lao giận dữ, đá ghế vẹo vọ hết cả. |
Bahnar |
| Tơglĕr |
tơglĕr (K)(tt): sạch sẽ.'' Pôm xơpuih hnam tơglĕr: Pôm quét nhà sạch sẽ.'' |
Bahnar |
| Tơglĭl tơglăl |
tơglĭl tơglăl (KJ)(trt): 1- nốt nổi trên da, vết côn trùng cắn.'' Thŏng thoch tơglĭl tơglăl jơ̆p tơkong: Mụn cóc nổi đầy cẳng chân. ''2- u nổi trên thân cây. '''Long pơtum tơglĭl tơglăl: Cây nổi u đầy thân.'' |
Bahnar |
| Tơgloh |
tơgloh (KJ)(đt): sút cán. Xung tơgloh: Rìu sút cán. |
Bahnar |
| Tơglơh |
tơglơh (KJ)(đt): sụp đổ. 'Mi bơhŭt pơm hơdruơ̆n tơglơh, rơnơh tơpăi: Mưa bão làm chòi lớn sụp đổ, chòi nhỏ đổ nát. |
Bahnar |
| Tơglơ̆k tơglăk |
tơglơ̆k tơglăk (KJ)(trt): lá hoặc rác rưới đầy mặt đất. ''Hla 'long ruih tơglơ̆k tơglăk 'bĕnh kơ cham: Lá rụng đầy sân.'' |
Bahnar |
| Tơglơ̆m |
tơglơ̆m (KJ)(đt): ném vật qua lại. Pup păng Pôp tơglơ̆m păng trôk: Pup và Pôp ném bùn nhau. |
Bahnar |
| Tơgluơ tơglua |
tơgluơ tơglua (K)(trt): chỉ lúa hay cây cỏ ngã rạp thành luồng dài. |
Bahnar |
| Tơgô 1 |
tơgô 1(K)(đt): chờ đợi nhau. ''Bô̆k tơ bri athai tơgô: Ði rừng phải chờ nhau.'' |
Bahnar |
| Tơgô 2 |
tơgô 2(K)(tt): nghiêng về, xiên về. ''Jrăng âu tơgô gah 'ma: Cột này nghiêng về bên phải. Tơgô kơdŭ: Gù lưng.'' |
Bahnar |