|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơgŏn |
tơgŏn (KJ)(trt): nặng trĩu. Pŭ 'ba hngăm tơgŏn: Gùi lúa nặng trĩu cả vai. |
Bahnar |
| Tơgơ̆ |
tơgơ̆ (KJ)(đt): gãy. ''Tơgơ̆ khơ̆l: Gãy tiện. Tơgơ̆ kơting: Gãy xương.'' |
Bahnar |
| Tơgơ̆ng |
tơgơ̆ng (KJ)(tưh): chỉ cây lồ lộ. x: tơgăng. |
Bahnar |
| Tơgơ̆p |
tơgơ̆p (K)(đt): ghép thành đôi. Tơgơ̆p 'bar tŏ rơmo wă pơchoh: Ghép hai con bò thành đôi bò cày. |
Bahnar |
| Tơgrang |
tơgrang (K)(tt): nghiêng về. x: tơgrê. |
Bahnar |
| Tơgrê |
tơgrê (KJ)(tt): nghiêng về. Tơgrê ‘năr chrang, tơgrang ‘năr hoăng: Mặt trời ngã bóng xế chiều. 'Long tơgrê gah yơ, gô tơkơ̆l gah ei: Cây nghiêng bên nào, ngã bên đó. |
Bahnar |
| Tơgrĕ |
tơgrĕ (KJ)(tt): nghiêng về. x: tơgrê. |
Bahnar |
| Tơgrel |
tơgrel (K)(tt): gần đứt (cây).'' Jrăng hnam xang tơgrel: cột nhà gần đứt. Tơlei kiơ tơdo kơpơ̆ng ah hơdra to? Dây gì ở giàn bếp thòng xuống thế kia?'' |
Bahnar |
| Tơgrên |
tơgrên (KJ)(trt): gầy đét. (vật lớn).'' Jĭ hrek, kơ’na akâu hơkĕ tơgrên: Bị lao, thân mình gầy đét.'' |
Bahnar |
| Tơgrĕn |
tơgrĕn (KJ)(trt): gầy còm. (vật nhỏ).'' 'De haioh koy hơkĕ tơgrĕn: Trẻ suy dinh dưỡng gầy còm.'' |
Bahnar |