|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơgŭng |
tơgŭng (KJ)(tt): lớn và cong. Xăng wĕ tơgŭng: Lưỡi liềm uốn cong. |
Bahnar |
| Tơguơ̆t |
tơguơ̆t (KJ)(đt): 1- giao ước.'' 'Bơ̆r xang tơguơ̆t xơnă bĭ gơh tơyaih: Lời đã giao ước thì không thể cắt đứt.'' 2- liên kết, hợp lại, đồng lòng. ''Tơguơ̆t minh 'don lơ̆m tơdrong jang: Ðòan kết với nhau trong công việc. Kăn hăp tơguơ̆t jing minh khul: Họ liên kết thành một nhóm. ''3- nối laiï, bện lại. ''Tơguơ̆t tơlei wă kơ kơjung: Nối dây cho dài thêm..'' |
Bahnar |
| Tơgut |
tơgut (KJ)(tt): trĩu xuống (cành cây). x: tơgŭn. |
Bahnar |
| Tơh |
tơhtơh (KJ)(dt): đậu đỗ.'' Tơh găr găm: Ðậu đen. Tơh nhơk: Ðậu xanh. Tơh pra: Ðậu cua. 'Ba tơh : Nếp than.'' |
Bahnar |
| Tôh |
tôh (KJ)(đt): 1- đánh đập. ''Bơngai hơjơ̆m tôh mam păng mut: Thợ rèn đập sắt bằng búa tạ. Tôh chĭng chêng: Ròn chiêng. ''2- giết thịt, làm thịt. ''Tôh nhŭng wă kơ et pơkong: Xẻ heo để làm đám cưới.'' |
Bahnar |
| Toh 1 |
toh 1(KJ)(đt): tháo ra, dở lên, lấy ra.'' Toh tơlei rơbưn: Tháo dây kẽm gai. Toh pam: Dở đó. Toh minh pôm rơmo ăn kơ kon adruh hơdruch: Dành một con bò cho con gái út.'' |
Bahnar |
| Toh 2 |
toh 2(KJ)(dt): vú. ''toh ranh: Vú căng sữa. 'Dak toh: Sữa. Rơmă 'dak toh: Det 'dak toh: Vắt sữa. Toh hăp tam klăn hơbăn tam kơjăp: Vú chưa có, quần chưa biết cài (ý nói gái tuổi còn nhỏ).'' |
Bahnar |
| Tơha |
tơha (KJ)(đt): vạch (miệng). Tơha 'bơ̆r 'de haioh, wă tơ-et pơgang: Vạch miệng trẻ, cho uống thuốc. |
Bahnar |
| Tơhah |
tơhah (K)[chơhah(K)](trt): chỉ há hốc miệng (trẻ em hay vật nhỏ). x: chơhah. |
Bahnar |
| Tơhak |
tơhak (KJ)(đt): 1- nứt nẻ. ''Teh tơhak: Ðất nứt nẻ. Teh tơhak luơ̆n hơpôm 'de Abiron păng Kôre: Ðất nứt ra nuốt sống Abiron và Kôre. ''2- toét ra (cành cây).'' Than 'long tơhak yor kơ bơhŭt: Cành cây toét ra vì gió bảo.'' |
Bahnar |