tơguơ̆t (KJ)(đt): 1- giao ước.'' 'Bơ̆r xang tơguơ̆t xơnă bĭ gơh tơyaih: Lời đã giao ước thì không thể cắt đứt.'' 2- liên kết, hợp lại, đồng lòng. ''Tơguơ̆t minh 'don lơ̆m tơdrong jang: Ðòan kết với nhau trong công việc. Kăn hăp tơguơ̆t jing minh khul: Họ liên kết thành một nhóm. ''3- nối laiï, bện lại. ''Tơguơ̆t tơlei wă kơ kơjung: Nối dây cho dài thêm..''
Add new comment