|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhlĕnh |
tơhlĕnh (K)[dơhlĕnh(J)](trt): xinh xắn.'' Adruh Rang ‘Năr guăng tơhlĕnh: Nàng Rang ‘Năr xinh xắn.'' |
Bahnar |
| Tơhli |
tơhli (đt): làm cho sợ.'' Nĕ tơhli 'de haioh, kuă jing lêl: Ðừng hù dọa trẻ con, làm chúng nhút nhát.'' |
Bahnar |
| Tơhlôih |
tơhlôih (K)(trt): 1- mịn màng (nước da). 2-sạch sẽ, gọn gàng. x: tơhluơ̆r. |
Bahnar |
| Tơhlông |
tơhlông (K)(dt): thanh ngang cổng (cổng có hai trụ làm bằng tre có khoét mỗi trụ bốn lỗ, và dùng thanh ngang để đóng mở thường dùng ngăn chận không cho bò vào).'' Mŭt lĕch athai klĕng tơhlông, kuă rơmo mŭt: Ra vào nhớ đóng gài thanh ngang, để bò khỏi vào.'' |
Bahnar |
| Tơhlŏng |
tơhlŏng(K)[dơhlŏng(J)](đt): gông, mang gông. '''Băk tơhlŏng kơ Pup: Bắt Pup mang gông. Tơhlŏng nhŭng kuă hăp mŭt kơdrong: Mang gông cho heo để khỏi chui rào.'' |
Bahnar |
| Tơhlơ̆m |
tơhlơ̆m (KJ)(tt): 1- thấm sũng.'' 'Mi xang tơhlơ̆m teh: Ðất đã thấm sũng nước mưa. ''2- đủ liều lượng. ''Xik hmĕnh xap, yor 'buih uh tơhlơ̆m: Rượu ghè mau lạt, vì thiếu men. Tơdrong jĭ jăn 'dunh kơ klaih, kơlih et pơgang uh tơhlơ̆m: Bệnh lây thuyên giảm, vì uống thuốc không đủ liều.'' |
Bahnar |
| Tơhlơ̆t |
tơhlơ̆t (K)(tt): trầy, sướt da. Pơ̆k tơhlơ̆t akar kĭt: Té trầy ''da một chút.'' |
Bahnar |
| Tơhlơ̆t kiơ |
tơhlơ̆t kiơ (K)(trt): 1- vơi đi. (dùng ở phủ định). '''Ba kăn hăp lơ jat, mă xŏng oei 'dĕch minh xơnăm duh bĭ tơhlơ̆t kiơ: Lúa họ nhiều lắm, dù ăn không ngồi rồi trong một năm, cũng chẳng vơi. ''2- nhiều. ''Tơhlơ̆t kiơ bơngai kon kông rơgei nơ̆r Yuăn: Nhiều người dân tộc giỏi tiếng Việt.'' |
Bahnar |
| Tơhlu |
tơhlu (KJ)(đt): thổi (gió). Kial tơhlu pơm kơ hơmơ̆l păr: Gió thổi làm mây bay. |
Bahnar |
| Tơhlŭm |
tơhlŭm (K)(trt): có hình nón. Hăp tu môk tơhlŭm dơ̆t 'dĭ muh măt: Nó đội nón che luôn cả mặt. |
Bahnar |