|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhoah |
tơhoah (K)(tt): sứt mẻ.'' Kơlih kikiơ tơgă e tơhoah thoi noh? Rựa anh làm sao bị mẻ như vậy?'' |
Bahnar |
| Tơhoăng |
tơhoăng (KJ)(đt): 1- thả rớt, đánh rơi. ''Nĕ tơhoăng plei pơkai kơnh pơchah: Ðừng làm rớt dưa, bể đấy! ''2- phá thai.'' Hăp hngăm xang minh khei, chŏng xang tơhoăng boih: Cô ta đã có thai một tháng, nhưng đã phá thai.'' |
Bahnar |
| Tơhoang |
tơhoang (K)(đt): giúp nhau. ''Nhôn ling tơhoang lơ̆m tôm tơdrong jang: Chúng tôi thường giúp nhau trong mọi công việc.'' |
Bahnar |
| Tơhoch |
tơhoch (K)(đt): tuột ra.'' Inh teu xăng, chŏng xang tơhoch rŏk trong mă lĕ inh duh bĭ ê: Tôi đeo dao, nhưng đã tuột trên đường lúc nào không biết.'' |
Bahnar |
| Tơhôk |
tơhôk (K)(trt): lỗ to và sâu.'' Trôm khĕm jrŭ tơhôk: Hang nhím rộng và sâu.'' |
Bahnar |
| Tơhok |
tơhok (KJ)(tt): lỗ nhỏ và sâu. Trôm ler tơhok: Lỗ con dế nhỏ và sâu. |
Bahnar |
| Tơhŏl |
tơhŏl (K)(trt): ngắn cụt (áo quần). Ao kơ'deh tơhŏl: Áo cụt ngủn. |
Bahnar |
| Tơhong |
tơhong (K)(đt): làm mẻ.'' Inh pơm tơhong tơgă, bơ̆t rơleh kơmăt kram: Tôi làm mẻ rựa lúc trảy mắt tre.'' |
Bahnar |
| Tơhor |
tơhor (KJ)(đt): 1- cuốn theo.'' 'Dak thong hơmrông pơm tơhor uh un: Dòng lũ cuốn trôi rác rến. ''2- kéo lê.'' Kơxu khăn mă bot, nĕ tơhor teh: Choàng khăn cho gọn, đừng kéo lê dưới đất.'' |
Bahnar |
| Tơhŏt |
tơhŏt (K)(trt): 1- ngắn ngủn. ''Hơbăn kơ'deh tơhŏt kơpơ̆ng kul tăng: Váy ngắn ngủn trên đầu gối. ''2- mập mà lùn. ''Bơngai kơ'deh dơhŏt: Người mập lùn.'' |
Bahnar |