|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơhŭl |
tơhŭl (KJ)(trt): mập và lùn. Pôm tih tơhŭl: Pôm mập và lùn. |
Bahnar |
| Tơhŭm |
tơhŭm (KJ)(đt): tắm cho. Athai tơhŭm 'de haioh rĭm năr: Phải tắm cho trẻ mỗi ngày. |
Bahnar |
| Tơhuơng |
tơhuơng (KJ)(trt): cao đẹp (người).'' Hăp tơdăm tih tơhuơng: Nó cao và đẹp.'' |
Bahnar |
| Tơhuơu |
tơhuơu (K)(trt): rộng (lỗ mũi). Trôm muh Rŏk tih tơhuơu tŏ yŏng jơ̆ng: ông Rŏk có lỗ mũi trâu. |
Bahnar |
| Tơhut |
tơhut (K)(trt): lõm vào, thụt vào, hõm vào.'' Klŏk tơhut: Rốn sâu. Măt klŭng tơhut: Mắt hõm.'' |
Bahnar |
| Tơhŭt |
tơhŭt (KJ)(trt): 1- mập lùn. x: tơhŭl. 2- quần áo cụt ngủn.'' Hơbăn âu 'jăl tơhŭt: Quần này ngắn ngủn.'' |
Bahnar |
| Tơhyei |
tơhyei (KJ)(trt): ửng hồng (má). 'De adruh guăng 'bŏ 'dum tơhyei: Các cô gái đẹp má hồng hồng. |
Bahnar |
| Tơhyiu |
tơhyiu (KJ)(đt): thả trôi dòng. Tơhyiu rơkĭ tơ anê̆ krong: Thả bè trôi giữa sông. |
Bahnar |
| Tơhyoi |
tơhyoi (KJ)(đt): làm rớt.'' Inh xang tơhyoi tơgă rŏk trong: Tôi đánh rơi mất rựa trên đường.'' |
Bahnar |
| Tơhyơi |
tơhyơi (KJ)(tt): môi trề, môi dày. |
Bahnar |