|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơjrak |
tơjrak (KJ)(đt): từ chối.'' Inh xang tơkơi hăp pêng 'măng, chŏng 'măng măyơ hăp duh tơjrak: Tôi đã mời ông ta ba lần, nhưng lần nào ông ta cũng từ chối.'' |
Bahnar |
| Tơjro |
tơjro (KJ)(đt): đổ nước cho nhau rửa.'' Bre klo akăn tơjro 'nhao ti: Hai vợ chồng đổ nước cho nhau rửa tay.'' |
Bahnar |
| Tơjrot |
tơjrot (K)(đt): 1- đạp chân nhau. '''De kon Pôm tep atŭm ga tơjrot jơ̆ng: Các con Pôm ngủ chung hay đạp chân nhau. ''2- chống nhau.'' Et pơgang Phalăng păng pơgang Yuăn, pă jor gô tơjrot: Uống thuốc Tây và thuốc ta sẽ chống nhau.'' |
Bahnar |
| Tơjrơ̆m |
tơjrơ̆m (K)(đt): gặp nhau.'' Nhôn tơjrơ̆m ah kơtua dĭng dŭng: Chúng tôi gặp nhau ở cầu treo.'' |
Bahnar |
| Tơjruh |
tơjruh (K)(trt): hạ tầm bắn. Hră âu ga kơ tơlŏng, kơ’na ih athai pơnah tơjruh 'biơ̆: Ná này thường lệch lên, anh phải hạ tầm bắn thấp xuống một chút. |
Bahnar |
| Tơjuă |
tơjuă (KJ)(đt): đạp cho nhuyễn. Athai tơjuă teh păng hơnong wă kơ man hnam: Phải đạp nhuyễn đất với rơm để trét nhà. |
Bahnar |
| Tơjuăt |
tơjuăt (K)(đt): quen nhau.'' Bre hăp tơjuăt dơ̆ng oei iĕ: Hai đứa quen nhau từ thuở nhỏ.'' |
Bahnar |
| Tơjuĕk |
tơjuĕk (K)(trt): nhọn hoắt. 'Xăng jĭt 'nhueng tơjuĕch: Dao vót lưỡi nhọn hoắt. |
Bahnar |
| Tơjuer |
tơjuer (KJ)(đt): lảng tránh nhau. 'Dei tơdrong pơgre, kơ’na bre hăp tơjuer: Có chuyện xích mích, nên họ tránh mặt nhau. |
Bahnar |
| Tơjuh |
tơjuh (KJ)(dt): nhân. ''Yap tơjuh: Tính nhân. 'Bar tơjuh 'bar jing puơ̆n: Hai nhân hai là bốn.'' |
Bahnar |