|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơi |
tơi (K)(đt): nhai lại.'' Rơmo tơi ah kơmăng: Bò nhai lại ban đêm.'' |
Bahnar |
| Toi |
toi (K)(tt): ốm ròm.'' Rơmo toi: Bò ốm ròm.'' |
Bahnar |
| Tôi |
tôi (KJ)(đt): vác trên vai. Pôm tôi minh hơchô̆ pơle: Pôm vác một bó le. |
Bahnar |
| Tôi blôi |
tôi blôi (KJ)(trt): trôi nổi bồng bềnh trên mặt nước hay vật bay lơ lửng trên không. ''Ih năng, kikiơ mă hieo tôi blôi tơ anê̆ krong to! Anh nhìn xem, cái gì trôi bồng bềnh giữa sông kia! Tơblô tih păr tôi blôi tơ rơwơ̆ng: Bóng bóng bay loại lớn lơ lủng trên không trung.'' |
Bahnar |
| Tŏi tŏi |
tŏi tŏi (KJ)(trt): nhỏ từng giọt. Gia hiah, 'dak 'mi kơtoh tŏi tŏi: Mái tranh dột, nước mưa nhỏ giọt. |
Bahnar |
| Tơih |
tơih (KJ)(đt): hất.'' Pup tơih plei ăn kơ bôl tơ’ngla: Pup hất nhẹ banh cho đồng đội.'' |
Bahnar |
| Toih 1 |
toih 1(KJ)(đt): giẫy cỏ. Toih 'nhĕt păng 'nhik pông: Giẫy cỏ bằng cuốc. |
Bahnar |
| Toih 2 |
toih 2(KJ)(dt): (trong từ ghép).'' Kơdĕm toih: củ tỏi.'' |
Bahnar |
| Tơjak |
tơjak (K)[tơkơi(KJ)](đt): mời. Inh tơjak iĕm năm gŭm xô̆ păng inh: Tôi mời các anh đến chung vui với tôi. |
Bahnar |
| Tơjăk tơjôi |
tơjăk tơjôi (K)(trt): chỉ nhiều khố, đuôi, dài thòng lòng. ''Kăn hăp kơpen tơjăk tơjôi hor teh, tôh chêng xô̆ năr hơtŏk rông: Họ mang khố dài lết đất, ròn chiêng mừng ngày khánh thành nhà rông.'' |
Bahnar |