|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơjui |
tơjui (KJ)(trt): có chùm lông đuôi xòe ra.'' Kiĕng kraih tơjui: Sóc có chùm lông đuôi xòe ra.'' |
Bahnar |
| Tơjŭm 1 |
tơjŭm 1(K)(trt): vây quanh. Nhôn oei tơjŭm chơnang: Chúng tôi ngồi vây quanh bàn. |
Bahnar |
| Tơjŭm 2 |
tơjŭm 2(K)(trt): nhoẽn miệng. Hăp yôp tơjŭm, ‘bơ̆t 'de khan hăp rơgei: Nó nhoẽn miệng cười khi người ta khen nó giỏi. |
Bahnar |
| Tơjur |
tơjur (J)[tơ'nhur(K)](đt): 1- hạ xuống''. ''2- hạ giá. 3- uống rượu đón dâu, rể (hai vợ chồng mới cưới ở phía chồng một năm, phía vợ một năm, hết năm đầu đi về phía bên kia người ta tổ chức đón dâu hoặc rể). x: tơ'nhur. |
Bahnar |
| Tŏk |
tŏk (KJ)(đt): 1- lên. '' Apinh ih tŏk ngôi tơ hnam: Mời anh lên nhà chơi.'' 2- khánh thành''. Năr âu, bơ̆n et tŏk hnam ‘nao: Hôm nay, mừng tân gia. Tŏk jur krang: Lên núi xuống đèo. ''3- dâng lên (nước). '''Dak krong tŏk: Nước sông dâng lên.''4- mượn. ''Tŏk iŏk 'ba de: Ði mượn lúa. ''5- leo, trèo. ''Tŏk tơ 'long: Trèo cây. ''6- cưỡi, đi. ''Tŏk xe jrot, tŏk hơxeh: Ði xe đạp, cưỡi ngựa. ''7- nở.'' Phe âu uh tŏk gŏ: Gạo này không nở. ''8- lây (bệnh). ''Nĕ oei jĕ inh, kơnh pơrang jĭ măt inh tŏk tơ e: Ðừng ngồi gần tôi, kẻo bệnh đau mắt lây qua anh.'' |
Bahnar |
| Tŏk plŏk |
tŏk plŏk (K)[hla pơle(K)](dt): một loại rau mọc ven bờ suối ăn được. |
Bahnar |
| Tŏk tŏk |
tŏk tŏk (KJ)(tưt): tiếng gõ cửa cốc cốc.'' Hơ̆m jŏ ih tơteng 'măng nhôn tŏk tŏk măng hei? Có phải anh gõ cửa chúng tôi cốc cốc đêm qua?'' |
Bahnar |
| Tok yok |
tok yok (K)(trt): chiều ý. ''Inh âu chă bô̆k tok yok iĕm 'dĭk: Tôi đi là theo ý các anh thôi.'' |
Bahnar |
| Tơkă tơkol |
tơkă tơkol (K)(trt): bạc phơ (tóc). x: tơkă tơkôl. |
Bahnar |
| Tơkă tơkôl |
tơkă tơkôl (K)(trt) tơkhop: bạc phơ (tóc). Bre yă bok inh dang ei xŏk xang tơkă tơkôl boih: Oâng bà tôi bây giờ tóc đã bạc phơ. |
Bahnar |