|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơjang |
tơjang (K)[tơhlăk(KJ)](tt):bận bịu.'' Hăp tơjang kơ 'de haioh plăt năr: Chị ấy bận bịu con cái suốt ngày. Drăkăn oei tơjang: Ðàn bà mang thai.'' |
Bahnar |
| Tơjao |
tơjao (KJ)[pơjao(KJ)](đt): 1- giao dịch, trao đổi.'' Tơjao dihbăl tơdrong bơdro xa: Giao dich buôn bán. ''2- giao lưu.'' Tơjao tơdrong hlôh wao lơ̆m jơ̆p tơduă: Giao lưu văn hóa giữa các vùng. '' |
Bahnar |
| Tơjĕ 1 |
tơjĕ 1(KJ)(đt): quan hệ tình dục. |
Bahnar |
| Tơjĕ 2 |
tơjĕ 2(KJ)(trt): gần nhau. Nhôn oei tơjĕ: Chúng tôi ngồi gần nhau. |
Bahnar |
| Tơjên |
tơjên (KJ): dẫn nhau đi.'' Nhôn tơjên bô̆k tơ mir: Chúng tôi dẫn nhau lên rẫy.'' |
Bahnar |
| Tơjet |
tơjet (KJ)(đt): hỏi han lẫn nhau. 'De haioh tơjet gah bơ̆ 'bai yap: Trẻ em hỏi nhau về cách làm bài toán. Kăn hăp tơjet tơdrong noh nai: Họ hỏi han tin tức lẫn nhau. |
Bahnar |
| Tơjĭ |
tơjĭ (KJ)(đt): đánh nhau. 'Mih ngôi mă gơh rong, nĕ tơjĭ: Hai con chơi hòa nhã với nhau, chớ đánh nhau. |
Bahnar |
| Tơji |
tơji (J)[tơgăl(KJ)](trt): đáng. Hăp tơji kơ kron: Nó đáng bị bỏ tù. |
Bahnar |
| Tơjĭl |
tơjĭl (KJ)(đt): báng lộn, húc nhau. 'Bar tŏ rơmo gưu tơjĭl: Hai con bò bướu húc nhau. |
Bahnar |
| Tơjing |
tơjing (K)(đt): sinh sự với nhau. ''Pup ngôi păng bôl băl bĭ gơh rong, ling chă tơdrong tơjing: Pup chơi với bạn không hòa nhã, hay kiếm chuyện sinh sự.'' |
Bahnar |