|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơkach |
tơkach (KJ)(đt): quào nhau. Adroi, de haioh hơnul xô̆ xôn; chŏng hơtuch, tơkach: Ban đầu, bọn trẻ chơi vui với nhau; cuối cùng chúng quào nhau. |
Bahnar |
| Tơkah |
tơkah (KJ)(đt): tôn trọng nhau. Nhôn ling tơkah: Chúng tôi luôn quí trọng lẫn nhau. |
Bahnar |
| Tơkan |
tơkan (K)(đt): chạy đến để cậy nhờ. x: thar. |
Bahnar |
| Tơkăn gŏ |
tơkăn gŏ(K)(dt): con cuốn chiếu. |
Bahnar |
| Tơkang |
tơkang (KJ)(đt): sửa soạn rượu (nhận lá, đổ nước, súc ống hút...) '' Bĕ ih tơkang xik, bơ̆n et kơxơ̆ âu: Anh hãy sửa soạn rượu, để ta uống chiều nay.'' |
Bahnar |
| Tơkăng |
tơkăng (KJ) (dt): ranh giới, biên giới. '''Long âu tơkăng mir inh păng mir ih: Cọc này là ranh giới giữa rẫy anh và tôi. Tơkăng teh 'dak: Biên giới quốc gia.'' |
Bahnar |
| Tơkăp |
tơkăp (KJ)(đt): cắn nhau. '''Bar tŏ kŏ tơkăp: Hai con chó cắn nhau.'' |
Bahnar |
| Tơkĕch |
tơkĕch (KJ)(đt): hét. ''Hăp tơkĕch krao 'de gŭm, chŏng uh kơ bu kơtơ̆ng: Nó hét kêu cứu nhưng chẳng ai nghe.'' |
Bahnar |
| Tơkeh |
tơkeh [chơkeh(K)](đt): hất bằng cây, khều ra. x: chơkeh1 |
Bahnar |
| Tơkei |
tơkei (J)[tơkơy(K)](dt): thác nước. x: tơkơy. |
Bahnar |