|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơkhul |
tơkhul (KJ)(tt): mốc thếch. x: tơkhôl. |
Bahnar |
| Tơkhŭl |
tơkhŭl (KJ)(trt): mập lùn. Kon rơmo inh bek tơkhŭl: Bò nghé của tôi mập lùn. |
Bahnar |
| Tơkia |
tơkia (K)(trt): cong lên. ''Hơkŭp hnam gia nhôn 'dŏng tơkia: Mái nhà tranh của chúng tôi cong lên.'' |
Bahnar |
| Tơkiăl |
tơkiăl (KJ)(tt): đặc, rắn chắc, săn chắc, cứng cáp. ''Iĕr bri xĕch tơkiăl: Gà rừng thịt săn. Jơ̆ng xe (gre) uh kơ tơkiăl: Bánh xe không cứng. Mŏt por mă tơkiăl: Nắm cơm cho nén chặt lại. Akâu jăn tơkiăl: Thân hình cứng cáp.'' |
Bahnar |
| Tơkieh |
tơkieh (K)(trt): nhỏ con và rách rưới. |
Bahnar |
| Tơkiĕl |
tơkiĕl (J)(tt): đặc, rắn chắc, săn chắc, cứng cáp. x: tơkiăl |
Bahnar |
| Tơkiĕn |
tơkiĕn (KJ)(dt): cái nhẫn.'' Trô̆ tơkiĕn pơkong: Ðeo nhẫn cưới.'' |
Bahnar |
| Tơkieng |
tơkieng (K)(trt): xòe ra (váy, tóc). '' Xŏk bĕnh tơkieng: Tóc quăn xòe ra.'' |
Bahnar |
| Tơkil tơkôl |
tơkil tơkôl (K)(trt): bạc phơ (tóc). |
Bahnar |
| Tơkiơ̆ |
tơkiơ̆ (K)(đt): theo cái. ''Rơmo tơkiơ̆ akăn: Bò theo cái.'' |
Bahnar |