|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơkŭl tăng |
tơkŭl tăng (K)(dt): đầu gối. Jĭ tơkŭl tăng: Ðau đầu gối. |
Bahnar |
| Tơkưu |
tơkưu (K)(đt): hú gọi. Bô̆k lơ̆m bri kơmrơ̆ng, bơ̆n ''athai tơkưu dihbăl iŭ kơ rơwơ̆ng: Ði trong rừng sâu, chúng ta phải hú nhau cho khỏi lạc.'' |
Bahnar |
| Tơkuy |
tơkuy (K)(đt): đặt nằm.'' Tơkuy 'de haioh tơ yong: Ðặt bé nằm trên giường.'' |
Bahnar |
| Tol |
tol (KJ)(tt): mù.'' Hăp tol măt dơ̆ng nge: Nó mù mắt từ lúc mới sinh. Tol minh pah măt: Chột mắt.'' |
Bahnar |
| Tôl |
tôl (KJ)(dt): bí đỏ, bí rợ.'' Ngôi kơdah plei tôl: Chơi bóng đá.'' |
Bahnar |
| Tŏl |
tŏl (KJ)(đt): chống đỡ.'' Tŏl hnam grê kuă kơ tơkơ̆l: Chống nhà xiêu vẹo cho khỏi đổ.'' |
Bahnar |
| Tŏl 'lŏl |
tŏl 'lŏl tŏl 'lŏl (KJ): ngắn ngủn. Bơbe âu, kiĕng hăp tŏl 'lŏl: Dê này đuôi ngắn ngủn. |
Bahnar |
| Tơl 1 |
tơl 1(KJ)(đt): trả lời.'' Inh jet, chŏng hăp kuă tơl: Tôi hỏi, nhưng nó không trả lời. '' |
Bahnar |
| Tơl 2 |
tơl 2 (KJ)(tt): 1- tới, chạm tới.'' Inh kơ'deh, kơ'na uh kơ tơl phĕ tơlôp ah pơdra: Tôi lùn, nên không với tới để hái bầu trên giàn. ''2- đủ. ''Adruh tam tơl xơnăm oei kơ 'de: Con gái chưa đủ tuổi lấy chồng. 'Long tơl ge, pơle tơl mŭk: Cây thành ghè, le thành của (ý nói nhờ sự cần kiệm và lao động, con người có thể trở thành giàu có).'' |
Bahnar |
| Tơl 3 |
tơl 3(K)(dt): một loại dây, đốt lấy tro đắp lên nhọt cho mau mưng mủ. |
Bahnar |