|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơlăl |
tơlăl (K)(trt): tái mét. '' Iŭ kơ kla, muh măt brơ̆p tơlăl: Mặt mũi xanh mét vì sợ cọp.'' |
Bahnar |
| Tơlal |
tơlal (K)(trt): chán ngấy, ớn. Dơhia rŏnh xa bơbe, dang ei tơlal! Hồi trước thì thèm ăn thịt dê, giờ thì đã chán ngấy! |
Bahnar |
| Tơlang |
tơlang (KJ)(đt): 1- xét xử.'' Tơlang bơngai yoch: Xét xử người có tội.'' 2- sụp đổ.'' Jơnĕng tơlang yor kơ bơhŭt: Tường bị sụp đổ do cơn bão. ''3- bung ra.'' Yor kơ e kuă chô̆, kơ’na hơnŭng por xang tơlang: Tại mày không cột nên gói cơm bung ra.'' |
Bahnar |
| Tơlăng 1 |
tơlăng 1(KJ)(đt): tỉnh lại.'' Inh ling tơlăng dơ̆ng tep adroi kơ iĕr ŏ: Tôi thường thức giấc trườc khi gà gáy. Tơlăng dơ̆ng lôch mol: Tỉnh lại sau cơn mê.'' |
Bahnar |
| Tơlăng 2 |
tơlăng 2(KJ)(tht): đáng kiếp. Tam tơlăng dĭ, rơmo hăp xang lôch boih! Bò nó chết đáng kiếp! |
Bahnar |
| Tơlang hông |
tơlang hông (K)(tt): trống vách. ''Hnam inh tơlang hông tam man jơnĕng: Nhà tôi trống chưa trét vách.'' |
Bahnar |
| Tơlăr |
tơlăr (KJ)(trt): 1- tròn xoe (mắt). ''Xrê̆ pơgră kiơ măt mă tơlăr thoi noh? Trố mắt nhìn chi mà mắt tròn xoe dữ vậy? ''2- thao thức. ''Tơlăr uh kơ tep plăt măng: Trằn trọc suốt đêm không ngủ.'' |
Bahnar |
| Tơlĕch |
tơlĕch (KJ)(đt): 1- phóng thích. ''Tơlĕch hăp dơ̆ng hnam tơngĕt: Thả tù nhân''. 2- trục xuất:'' Tơlĕch dơ̆ng teh 'dak: Trục xuất ra khỏi đất nước.'' 3- khai trừ.'' Tơlĕch dơ̆ng bôl: Khai trừ khỏi nhóm. ''4- đưa ra ngoài.'' Tơlĕch tơmam ram tơ hơgah: Dọn đồ đạc ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Tơleh |
tơleh (KJ)(dt): chim gõ kiến. |
Bahnar |
| Tơleh bŏk |
tơleh bŏk (K)(dt): bệnh phong, bệnh cùi. |
Bahnar |