|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơkơ̆p |
tơkơ̆p (K)(đt): họp mặt, gặp nhau. ''Jrơ̆m tơduă 'de bluh, tơkơ̆p 'de tih, wă pơ'dăp adroi kơ wă pơjing: Các cấp lãnh đạo gặp nhau, để thảo luận trước khi đi đến quyết định.'' |
Bahnar |
| Tơkrao |
tơkrao (KJ)(đt): kêu nhau, gọi nhau.'' Pôm păng Pu tơkrao bô̆k tơ mir: Pôm và Pu gọi nhau đi rẫy.'' |
Bahnar |
| Tơkrôp |
tơkrôp (KJ)(đt): ôm nhau.'' Bre oh inh tep tơkrôp: Hai đứa em tôi ngủ ôm chặt nhau.'' |
Bahnar |
| Tơkua |
tơkua (KJ)(đt): 1- gác chân. ''Hăp tep ling tơkua jơ̆ng: Nó ngủ thường gác chân. ''2- ngắt lời.'' Hăp pơma xa ling tơkua 'bơ̆r: Nó ăn nói thường ngắt lời.'' |
Bahnar |
| Tơkuăr |
tơkuăr (KJ)(đt): ôm vai nhau. |
Bahnar |
| Tơkuăt |
tơkuăt (KJ)(đt): 1- kết nhau. ''Por chơke uh tơkuăt thoi por tơyông: Cơm xờkơng không kết như nếp. ''2- đoàn kết.'' erih ling tơkuăt: Họ sống đoàn kết với nhau.'' |
Bahnar |
| Tơkuh 1 |
tơkuh 1(KJ)(đt): 1- gặp nhau, họp mặt. x: tơkơ̆p. 2- cúi đầu chào nhau. ''Kăn hăp tơkuh kơ̆l ‘bơ̆t tơjrơ̆m: Gặp nhau, họ cúi đầu chào nhau.'' |
Bahnar |
| Tơkuh 2 |
tơkuh 2(KJ)(trt): 1- ngủ hay nằm đầu hay chân giáp nhau mình đối xứng.'' Tep tơkuh kơ̆l: Hai người ngủ đối đầu nhau. ''2- giáp năm, tháng.'' Tơkuh xơnăm: Giáp năm. Xô̆ tơkuh 'năr rơneh: Mừng sinh nhật. 'Ba nhôn xŏng tơkuh xơnăm: Lúa chúng tôi đủ ăn đến giáp hạt.'' |
Bahnar |
| Tơkul |
tơkul (KJ)(tt): xám tro.'' E pơm kiơ akâu e, tơkul thoi kơpô pung trôk thoi noh? Mày làm gì, mình mẩy đầy bùn mốc như vậy?'' |
Bahnar |
| Tơkŭl 1 |
tơkŭl 1(KJ)(dt): 1- khúc cây. ''Tơkŭl 'long 'dêl 'de chơ̆ng tŭk: Khúc cây thừa''. 2- cuống củ mì.'' Chơ̆ng tŭk tơkŭl 'bum 'blang: Tề đầu củ mì.'' |
Bahnar |