|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơklah |
tơklah (KJ)(đt): 1- bỏ nhau, tách ra, riêng rẽ. ''Klo akăn xang tơklah: Vợ chồng đã bỏ nhau. Tơklah drănglo minh pah, drăkăn minh pah: Tách nam một bên, nữ một bên. Jang xa tơklah: Làm ăn riêng rẽ. ''2- tính trừ.'' Yap tơklah: Tính trừ.'' |
Bahnar |
| Tơklal |
tơklal (K)(tt): hói trán. |
Bahnar |
| Tơklĕl |
tơklĕl (KJ)(trt): nhỏ con. Mơnhang akâu iĕ tơklĕl, chŏng hăp jăng: Thân hình nó tuy nhỏ, nhưng mạnh. |
Bahnar |
| Tơklep |
tơklep (KJ)(đt): dính với nhau. Jên 'nao tơklep: Tiền mới dính với nhau. |
Bahnar |
| Tơklĭl |
tơklĭl (KJ)(trt): mập mạp. x: tơklŭl. |
Bahnar |
| Tơkloh |
tơkloh (KJ)(tt): phai màu. Ao inh xang tơkloh pơnĭk: Áo tôi đã phai màu. |
Bahnar |
| Tơklom |
tơklom (KJ)(đt): vật nhau. |
Bahnar |
| Tơklơ̆m |
tơklơ̆m (K)(đt): ném nhau. ngôi tơklơ̆m păng ballon: Họ chơi ném bóng. |
Bahnar |
| Tơklŭl |
tơklŭl (KJ)(trt): mập mạp. Bă inh bek tơklŭl: Cha tôi mập mạp. |
Bahnar |
| Tơklŭng tơklăng |
tơklŭng tơklăng (K)(tưh):có nhiều dấu vết.'' Tơklŭng tơklăng 'dêl jơ̆ng 'de juă tơ na: Có nhiều vết chân người trên mặt ruộng.'' |
Bahnar |