|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơlei |
tơlei(KJ)(dt): dây.'' Tơlei rơmo: Dây cột bò. Tơlei klŏk: Dây rốn. Tơlei rơbưn: Dây thép gai. Tơlei tang: Dây mắt mèo.'' |
Bahnar |
| Tơlek |
tơlek (KJ)(đt): bĩu môi chê bai nhau.'' Bre hăp tơlek jrê̆ dihbăl: Hai đứa nó bĩu môi chê bai nhau.'' |
Bahnar |
| Tơleng |
tơleng (K)(dt): chiêng nhỏ nhất trong bộ chiêng. |
Bahnar |
| Tơlê̆ 1 |
tơlê̆ 1(KJ)(đt): ly dị, bỏ nhau. Unh hnam bre hăp tơlê̆ xang 'bar xơnăm kơ âu boih: Vợ chồng nó bỏ nhau hai năm nay rồi. |
Bahnar |
| Tơlê̆ 2 |
tơlê̆ 2(KJ)(dt): (trong từ ghép) '' Yă tơlê̆: Con sên.'' |
Bahnar |
| Tơliei |
tơliei (K)(tt): môi trề.'' Xơkŭng 'bơ̆r hăp tơliei: Môi nó trề xuống.'' |
Bahnar |
| Tơlĭl |
tơlĭl (KJ)(trt): 1- lạt lẽo. ''Ih pai tơ'băng xap 'boh tơlĭl, bu mă gơh xa! Chị nấu đồ ăn lạt lẽo ai mà ăn được! ''2- lặng thinh. ''E khan xang rơbot 'bai, chŏng'bơ̆t inh jet, tơlĭl e uh kơ gơh tơl: Con nói đã thuộc bài, nhưng khi mẹ khảo lại, con cứ lặng thinh.'' |
Bahnar |
| Tơliơ̆ |
tơliơ̆ (KJ)(dt): ống sáo. Hlôm tơliơ̆: Thổi sáo. |
Bahnar |
| Tơlĭr 1 |
tơlĭr 1(K)[pơlĭr(KJ)](đt):nhập vào. x: pơlĭr 1 |
Bahnar |
| Tơlĭr 2 |
tơlĭr 2(K)[pơlĭr(KJ)](trt):1- tràn ngập. 2- cỏ đầy dẫy. x: pơlĭr2 |
Bahnar |