|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tôlô |
tôlô (KJ)(dt): dân tộc Tôlô. |
Bahnar |
| Tơlơk 'dơk |
tơlơk 'dơk (K)(trt): bật lên bật xuống.'' Athai pơ̆ng tơ̆r mă kơjăp kuă kơ tơlơk ‘dơk: Phải đóng ván cho chắc để khỏi bật lên bật xuống.'' |
Bahnar |
| Tơlôl |
tơlôl (K)(trt):chỉ vật lớn lồi ra. x: tơlol. |
Bahnar |
| Tơlol |
tơlol (K)(trt): chỉ vật nhỏ lồi ra. Klŏk lĕch tơ agah tơlol: Rốn lồi ra ngoài. |
Bahnar |
| Tơlŏl |
tơlŏl (K)(trt): nghẹn tới cổ. Mĭl ăk tơlŏl: Uất nghẹn tới cổ. |
Bahnar |
| Tơlŏng hoi |
tơlŏng hoi (KJ)(trt): rỗng hai đầu (ống). '''Ding tơlŏng hoi: Ống rỗng hai đầu. 'Ding unh jrĕnh chai tơlŏng hoi: Bóng đèn dầu rỗng hai đầu.'' |
Bahnar |
| Tơlôp |
tơlôp (KJ)(dt): trái bầu. Tơlôp dô: Bầu dài. Tơlôp '''dak: Bầu đắng.'' |
Bahnar |
| Tơlôr |
tơlôr (K)(trt): xanh xao.'' 'Nao iung dơ̆ng bơlŏ, muh măt xah tơlôr: Sau cơn bệnh mặt mày xanh xao..'' |
Bahnar |
| Tơlơ̆l |
tơlơ̆l (KJ)(trt): bầm tím.'' Yor trŏ ‘de tôh, muh măt hăp brơ̆p tơlơ̆l thoi noh: Mặt nó bầm tím vì bị đánh.'' |
Bahnar |
| Tơlơ̆r |
tơlơ̆r (KJ)(trt): 1- tròn xoe (mắt). 2- thao thức. x: tơlăr. |
Bahnar |