|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơmăn 1 |
tơmăn 1(KJ)(tt): bằng phẳng. Mir ih tơmăn jat: Rẫy của anh bằng phẳng thật. |
Bahnar |
| Tơmăn 2 |
tơmăn 2(KJ)(dt): đồng bằng. Tơmăn ôr thôr krong: Vùng đồng bằng dọc theo sông. |
Bahnar |
| Tơmao |
tơmao (KJ)(đt): suy nghĩ, suy gẫm, suy niệm. x: tơmet. |
Bahnar |
| Tơmar 1 |
tơmar 1(KJ)(tt): sinh đôi.'' Bre hăp rơneh tơmar: Hai đứa nó sinh đôi.'' |
Bahnar |
| Tơmar 2 |
tơmar 2(KJ)(dt): đơn vị đo bằng: hai ngón tay (3 cm).'' Ka tih tŏ tơmar: Cá lớn bằng hai ngón tay.'' |
Bahnar |
| Tơmar 3 |
tơmar 3(J)(tt): lạt (rượu ghè). Bĕ bơ̆n et ngôi xik xang tơmar: Chúng mình hãy uống rượu lạt chơi. |
Bahnar |
| Tơmech |
tơmech (K)(đt): suy nghĩ, suy gẫm, suy niệm. x: tơmet. |
Bahnar |
| Tơmet |
tơmet (KJ)(đt): suy nghĩ, suy gẫm, suy niệm. ''Athai tơmet mă nhen, adroi kơ pơma: Phải suy nghĩ chín chắn, trước khi nói. Tơmet 'don: Tĩnh tâm (tôn giáo). Hnam tơmet 'don: Nhà tĩnh tâm (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Tơmiĕt |
tơmiĕt (J)[hmĕt(K)](đt): nhận xuống. x: hmĕt. |
Bahnar |
| Tơmĭl |
tơmĭl (KJ)(đt): giận nhau.'' Bre hăp tơmĭl gah tơdrong axong tơmam kră: Hai đứa giận nhau về chuyện chia gia tài.'' |
Bahnar |