|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơnanh |
tơnanh (KJ)(dt): nan tre để đan gùi hay chỉ ngang để dệt khăn (khăn người dân tộc).'' Jĭt tơnanh tanh reo: Vót nan để đan gùi nhỏ. Tơnanh tanh khăn: Sợi chỉ ngang để dệt khăn.'' |
Bahnar |
| Tơnap |
tơnap (KJ)(tt): khó.'' 'Bai yap âu tơnap jat: Bài toán này khó lắm.'' |
Bahnar |
| Tơnăp |
tơnăp (J)[hơ'mol(K)](dt):cây dùng để chọt trỉa. |
Bahnar |
| Tơnap tap |
tơnap tap (KJ)(trt): khó khăn, khó nhọc, vất vả.'' Bơ̆ jang tơnap tap, chŏng duh bĭ mah kơ xa: Làm ăn vất vả, nhưng không đủ ăn.'' |
Bahnar |
| Tơnăr 1 |
tơnăr 1(KJ)(tt): láng, óng mượt. Xŏk hăp tơnăr hlơ hliâu: Tóc cô ta óng mượt như tơ. |
Bahnar |
| Tơnăr 2 |
tơnăr 2(KJ)(dt): cái phên (chận bắt cá). |
Bahnar |
| Tơnau |
tơnau (K)[dơnau(KJ)](dt): hồ lớn. ''Tơnau Tơnueng: Biển Hồ Tơnưng (Pleiku).'' |
Bahnar |
| Tơneh 1 |
tơneh 1(J)[rơhŭng(K)](dt):trái đu đủ. |
Bahnar |
| Tơneh 2 |
tơneh 2(K)(dt): quẹt lửa. ''Tơmo tơneh: Ðá quẹt. Teh tơneh: Bật quẹt.'' |
Bahnar |
| Tơnei |
tơnei (KJ)[tơnơy(K)](dt):cha mẹ vợ hay chồng. |
Bahnar |