|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơnglăng |
tơnglăng (J)[hơnglăng](tt):tố cáo gian, chứng gian. x: hơnglăng 1 |
Bahnar |
| Tơnglang |
tơnglang (KJ)(dt): 1- ống dẫn nước. ''Tơnglang hnam: Máng xối. ''2- vọt nước. ''Wăk 'dak dơ̆ng tơnglang: Múc nước vọt.'' |
Bahnar |
| Tơnglơh |
tơnglơh (KJ)(dt): ngăn kéo. |
Bahnar |
| Tơnglơ̆ng |
tơnglơ̆ng (KJ)(dt): 1- già làng, người có trách nhiệm. ''Pôm jĭ bơngai tơnglơ̆ng lơ̆m pơlei nhôn: Pôm là già làng của chúng tôi.'' 2- cọc ghè rượu.'' Et minh tơnglơ̆ng, dơ̆ng minh anih: Uống một ghè, ngồi yên một chỗ.'' |
Bahnar |
| Tơngo 1 |
tơngo 1(K)(dt): loại cây lấy nhựa để nhuộm vải. |
Bahnar |
| Tơngo 2 |
tơngo 2(K)(trt): đứng chờ một mình.'' Hăp gô tơngo chang ih, bơ ih 'dunh pơgră kiơ mơih? Nó đứng chờ một mình, sao anh lâu thế?'' |
Bahnar |
| Tơngơi |
tơngơi [pơngơ̆i(KJ)](trt): du dương, trầm bổng. x: pơngơ̆i. |
Bahnar |
| Tơngôi 1 |
tơngôi 1(K)(đt): tặng quà, cho quà. ''Tơngôi dôm 'de haioh pơxrăm rơgei: Tặng quà cho các em học giỏi.'' |
Bahnar |
| Tơngôi 2 |
tơngôi 2(K)(đt): thông dâm. |
Bahnar |
| Tơngơih |
tơngơih [tơ-ưih(K)](đt): rên rỉ. x: tơ-ưih. |
Bahnar |