|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơnŏ 2 |
tơnŏ 2(KJ)[thoi(KJ)](gt): như là, giống như. '''Bơ̆r hat tơnŏ khul rơgei kơ hat: Giọng chúng nó hát giống như giọng các ca sĩ. Năng jơ̆ng Bia Phu, tơnŏ 'de hling, kơting tơnŏ yang ăn, tơ'ngong tơnŏ yang 'măn, akâu akar tơnŏ krô̆i pung: hãy nhìn chân nàng Phu giống như đúc, xương như thần ban, sống mũi như thần sắp đặt, da dẻ hồng hào như bưởi chín.'' |
Bahnar |
| Tơnŏ wă |
tơnŏ wă (K)(đt): ý định, chủ trương.'' Kiơ̆ tơnŏ wă, xơnăm âu 'bok Rơh wă tơ-iung rông: Theo ý định, năm nay ông Rơh muốn dựng nhà rông.'' |
Bahnar |
| Tơnôh |
tơnôh (J)[tơnuh(K)](dt): dùi trống hoặc chiêng. x: tơnuh. |
Bahnar |
| Tơnoh |
tơnoh (K)(đat): chỗ đó.'' Tơnoh 'dei lơ anih rŏ: Chỗ đó có nhiều phong cảnh đẹp.'' |
Bahnar |
| Tơnoh tơnai |
tơnoh tơnai (KJ)(đat): đâu đó.Hăp bô̆k tơnoh tơnai lơ̆m cham boih: Anh ấy đi quanh quẩn đâu đó trong làng. |
Bahnar |
| Tơnôih |
tơnôih (K)(dt): 1- thổ địa.'' Yang tơnôih: Thổ địa tạo thành đường dưới đất, ai làm nhà đúng đường đó sẽ làm ăn xui xẻo. ''2- con vật truyền thoại dưới đất hay rên xiết khi mưa dầm (xưa). |
Bahnar |
| Tơnok |
tơnok (KJ)(đt): thức dậy trễ. Inh tơnok grong 'de lôch: Tôi thức dậy trể vì canh xác người chết. |
Bahnar |
| Tơnŏk 1 |
tơnŏk 1(KJ)(dt): bến (sông, xe). |
Bahnar |
| Tơnŏk 2 |
tơnŏk 2(KJ)(dt): bản tính.'' Bơngai 'dei tơnŏk 'lơ̆ng: Con người có bản tính tốt.'' |
Bahnar |
| Tơnŏl |
tơnŏl (K)[dơnol(J)](dt):cây chống, cột chống. ''Iŏk tơnŏl tŏl jrăng kuă kơ tơgrê: Lấy cây chống cột cho khỏi nghiêng.'' |
Bahnar |